Tạp chí Quản lý Giáo dục

Permanent URI for this collectionhttps://lib.hpu.edu.vn/handle/123456789/28255

Browse

Recent Submissions

Now showing 1 - 20 of 27
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 6 năm 2019
    (Hà Nội, 2019) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thị Thi
    1. Đề xuất tiêu chí chất lượng cán bộ quản lý cơ sở giáo dục trung học phổ thông trong bối cảnh đổi mới giáo dục/ Phạm Quang Trung, Trần Hữu Hoan// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2019 .- Tr. 1 – 9. 2. Giải pháp xây dựng chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo từ xa trình độ đại học/ Trần Thị Mai Hanh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2019 .- Tr. 10 – 18. 3. Xây dựng môi trường văn hóa tổ chức trường học/ Đỗ Tiến Sỹ// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2019 .- Tr. 19 – 23. 4. Cách mạng công nghiệp 4.0 và giáo dục/ Phạm Minh Đức, Đỗ Minh Chính// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2019 .- Tr. 24 – 29. 5. Quản lý đào tạo cao học chuyên ngành Quản lý Giáo dục tại Học viện Quản lý Giáo dục/ Nguyễn Mạnh Cường// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2019 .- Tr. 30 – 36. 6. Nâng cao chất lượng quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các trường mầm non thị xã Chí Linh – tỉnh Hải Dương: Thực trạng và giải pháp/ Phạm Thị Doan// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2019 .- Tr. 37 – 44. 7. Giải pháp nâng cao chất lượng quản lý hoạt động bồi dưỡng chuyên môn cho giáo viên mầm non huyện Thanh Miện đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay/ Nguyễn Thị Mai// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2019 .- Tr. 45 – 54. 8. Can thiệp tâm lý cho trẻ chậm phát triển trí tuệ thông qua trò chơi trong quá trình giáo dục hòa nhập/ Hoàng Trung Học, Lê Thị Hạnh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2019 .- Tr. 55 – 61. 9. Biện pháp quản lý trường tiểu học theo tiếp cận đảm bảo chất lượng/ Bùi Văn Tưởng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2019 .- Tr. 62 – 67. 10. Dạy học chủ đề phương trình – Hệ phương trình theo hướng phát triển năng lực và giải quyết vấn đề thực/ Trần Thị Hường// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2019 .- Tr. 68 – 74.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 5 năm 2019
    (Hà Nội, 2019) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thị Thi
    1. Giáo dục STEM qua một dự án học tập/ Trần Trung Tình, Lê Trung Hiếu// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2019 .- Tr. 1 – 13. 2. Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển kinh tế tri thức ở Việt Nam trong bối cảnh hội nhập quốc tế/ Phạm Thị Hiền, Nguyễn Thị Phương Dung// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2019 .- Tr. 14 – 19. 3. Nâng cao kỹ năng làm đề cương thảo luận của sinh viên trong tương tác học tập môn Quan hệ công chúng của lực lượng cảnh sát nhân dân/ Dương Thị Như Nguyệt// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2019 .- Tr. 20 – 25. 4. Quản lý hoạt động giáo dục thẩm mỹ cho trẻ mầm non theo mô hình trường chất lượng cao tại Trường Mầm non Việt – Bun, thành phố Hà Nội/ Trần Bích Chi// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2019 .- Tr. 26 – 33. 5. Thiết kế giáo trình Bút ngữ tiếng Anh sơ cấp 1 tại Khoa Ngoại ngữ, Đại học Thái Nguyên: Thực trạng và giải pháp/ Diêm Thị Thu Thủy, Trần Thị Xuân Hằng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2019 .- Tr. 34 – 41. 6. Cách mạng công nghiệp 4.0 với yêu cầu đổi mới công tác giáo dục và đào tạo đại học ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay/ Nguyễn Ngọc Quỳnh, Nguyễn Thị Huệ// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2019 .- Tr. 42 – 47. 7. Khía cạnh siêu nhận thức trong giải quyết vấn đề toán học/ Nguyễn Thị Hương Lan// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2019 .- Tr. 48 – 52. 8. Áp dụng bài giảng đa phương tiện góp phần nâng cao chất lượng tự học của sinh viên/ Trần Bình Giang, Đào Thị Minh Thanh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2019 .- Tr. 53 – 61. 9. Xây dựng bộ công cụ đánh giá chất lượng sinh viên tốt nghiệp theo chuẩn đầu ra chương trình đào tạo cử nhân giáo dục mầm non tại Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên/ Trần Thị Minh Huế// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2019 .- Tr. 62 – 68. 10. Phát triển đọi ngũ giảng viên đào tạo, huấn luyện võ thuật các trường công an nhân dân trong giai đoạn hiện nay/ Nguyễn Cảnh Toàn// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2019 .- Tr. 69 – 73.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 4 năm 2019
    (Hà Nội, 2019) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thị Thi
    1. Dạy học theo định hướng phát triển năng lực học sinh môn Tin học bậc Trung học cơ sở/ Lê Thị Quỳnh Thương, Nguyễn Thị Ngọc Thành// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2019 .- Tr. 1 – 6. 2. Ảnh hưởng cách mạng công nghiệp 4.0 đến đào tạo nguồn nhân lực phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ ở Việt Nam hiện nay/ Nguyễn Ngọc Quỳnh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2019 .- Tr. 7 – 12. 3. Đổi mới phương thức kiểm tra, đánh giá sinh viên theo hướng phát triển năng lực sư phạm ở Trường Cao đẳng Sư phạm Nghệ An hiện nay/ Nguyễn Thị Phương Thảo, Lê Thị Na// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2019 .- Tr. 13 – 19. 4. Trao đổi về phương pháp tình huống trong dạy học các môn Luật tại các cơ sở giáo dục đại học/ Ngô Văn Vịnh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2019 .- Tr. 20 – 24. 5. Nâng cao năng lực tự học phần Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin theo tín chỉ cho sinh viên trường đại học và cao đẳng hiện nay/ Đỗ Thu Hường, Nguyễn Thị Hòa// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2019 .- Tr. 25 – 31. 6. Giáo dục lòng nhân ái cho sinh viên Trường Đại học Nội vụ Hà Nội thông qua hoạt động từ thiện/ Phạm Thúy Quỳnh Nga, Lê Thu Huyền// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2019 .- Tr. 32 – 39. 7. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phát triển đội ngũ hiệu trưởng trường mầm non/ Đặng Minh Cường// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2019 .- Tr. 40 – 43. 8. Các yếu tố tác động tới hoạt động quản lý bồi dưỡng công chức ngành tài chính theo tiếp cận năng lực/ Đặng Thị Phương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2019 .- Tr. 44 – 49. 9. Phát triển đội ngũ giáo viên trung học cơ sở theo chuẩn nghề nghiệp/ Trần Văn Dũng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2019 .- Tr. 50 – 56. 10. Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho học sinh các trường tiểu học trên địa bàn quận Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh/ Lê Văn Thăng, Tố Văn Tạo// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2019 .- Tr. 57 – 64.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 3 năm 2019
    (Hà Nội, 2019) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thị Thi
    1. Tiêu chí đánh giá chất lượng bài báo khoa học quốc tế/ Nguyễn Thu Tuấn// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2019 .- Tr. 1 – 10. 2. Lịch sử quá trình tiến đến tự chủ đại học trên thế giới/ Hà Thị Hải Yến// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2019 .- Tr. 11 – 17 3. Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý hoạt động thực tập tốt nghiệp của sinh viên quản trị kinh doanh theo tiếp cận chuẩn đầu ra/ Phạm Quốc Luyến// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2019 .- Tr. 18 – 23. 4. Giáo dục đào tạo với tăng cường khuyến khích sáng tạo và ứng dụng công nghệ trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư/ Nguyễn Thị Hương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2019 .- Tr. 24 – 31. 5. Xây dựng khung năng lực trong phát triển chương trình đào tạo giáo viên tiếng Anh trong bối cảnh hội nhập/ Nguyễn Thị Hảo// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2019 .- Tr. 32 – 38. 6. Tự đánh giá trong giảng dạy đại học: Một đề xuất từ thực tiễn/ Đỗ Thị Hồng Liên// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2019 .- Tr. 39 – 47. 7. Giải pháp nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên Việt Nam trong bối cảnh đổi mới giáo dục/ Đỗ Thị Thi// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2019 .- Tr. 48 – 52. 8. Nhóm nghiên cứu mạnh: khái niệm, đặc điểm, yêu cầu, diều kiện, định hướng và giải pháp/ Đỗ Đức Minh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2019 .- Tr. 53 – 63. 9. Hoạt động đánh giá hướng đến chuẩn đầu ra/ Hồ Thị Thảo Nguyên// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2019 .- Tr. 64 – 68. 10. Đổi mới công tác thanh tra nội bộ trong các cơ sở giáo dục đại học/ Phạm Ngọc Trúc, Phạm Thùy Thu// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2019 .- Tr. 69 – 75.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 2 năm 2019
    (Hà Nội, 2019) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thị Thi
    1. Thiết kế một số nội dung giáo dục STEM trong dạy học Sinh học 7/ Lê Thị Phượng, Lê Hồng Thơm// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2019 .- Tr. 1 – 10. 2. Biện pháp góp phần phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học cho sinh viên Sư phạm thông qua dạy học Logic toán/ Nguyễn Thị Chung// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2019 .- Tr. 11 – 17. 3. Giải pháp bồi dưỡng giáo viên trung học phổ thông theo chuẩn nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Kiên Giang/ Nguyễn Thanh Hà, Trần Ngọc Thuận, Trần Thanh Phúc// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2019 .- Tr. 18 – 24. 4. Quản lý hoạt động dạy học môn Ngữ văn theo tiếp cận năng lực tại trường Trung học cơ sở Tam Điệp, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội/ Đỗ Huyền Thơ// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2019 .- Tr. 25 – 33. 5. Thiết kế bài tập theo hình thức “tiểu dự án” cho kỹ năng viết/ Lê Thị Chinh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2019 .- Tr. 34 – 39. 6. Thực trạng và giải pháp học kỹ năng nghe trong chương trình tiếng Anh B1 của sinh viên khoa Cơ khí trường Đại học Giao thông Vận tải/ Lê Thị Thúy Hồng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2019 .- Tr. 40 – 44. 7. Sử dụng vật liệu tự nhiên để hình thành biểu tượng số lượng cho trẻ 5-6 tuổi ở trường mầm non/ Lô Mai Lan, Nguyễn Thị Hòa// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2019 .- Tr. 45 – 51. 8. Biện pháp nâng cao hiệu quả dạy - học học phần Giáo dục hòa nhập cho sinh viên Sư phạm Mầm non tại trường Đại học Hạ Long/ Nguyễn Thị Hương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2019 .- Tr. 52 – 57. 9. Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho sinh viên hiện nay, thực trạng và đề xuất một số giải pháp/ Đào Thu Hiền// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2019 .- Tr. 58 – 65. 10. Giải pháp phát triển năng lực tự học cho sinh viên trong học chế tín chỉ/ Đặng Thị Thanh Thảo// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2019 .- Tr. 66 – 73.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 1 năm 2019
    (Hà Nội, 2019) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Mô hình Giáo dục đại học tư – Thực tiễn thế giới và bài học đối với Việt Nam/ Nguyễn Huy Vị, Lê Bạt Sơn// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2019 .- Tr. 1 – 19. 2. Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học trong các trường đại học đáp ứng yêu cầu của cách mạng công nghiệp 4.0/ Nguyễn Thu Tuấn// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2019 .- Tr. 20 – 27. 3. Năng lực lập kế hoạch và triển khai thực hiện đánh giá của giáo viên tiểu học: Thực trạng và những yếu tố ảnh hưởng/ Nguyễn Công Khanh, Đỗ Thị Hướng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2019 .- Tr. 28 – 35. 4. Sử dụng bài tập nhận thức có mức độ tăng dần cao nhằm phát huy tính tích cực của người học trong các nhà trường quân đội hiện nay/ Lưu Hoàng Tùng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2019 .- Tr. 36 – 41. 5. Quan điểm về tư duy sáng tạo và phê phán đối với sinh viên trong nhà trường đại học, cao đẳng/ Phạm Thị Hồng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2019 .- Tr. 42 – 47. 6. Phương pháp dạy học theo lý thuyết kết nối với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin/ Vũ Hồng Linh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2019 .- Tr. 48 – 57. 7. Quản lý hoạt động giáo dục đạo đức cho học sinh ở trường Trung học cơ sở Trần Hưng Dạo, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa theo tiếp cận xã hội hóa/ Bùi Nguyễn Anh Thi// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2019 .- Tr. 58 – 65. 8. Đổi mới hoạt động đọc sách trong dạy học lịch sử trường trung học phổ thông hiện nay/ Phạm Tiến Đông// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2019 .- Tr. 66 – 70. 8. Hoàn thiện hoạt động quản lý tài chính của trường trung học phổ thông trong giai đoạn hiện nay/ Đào Hoàng Trường// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2019 .- Tr. 71 – 77. 9. Thực trạng quản lý hoạt động bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm cho giảng viên của trường đại học quốc gia Lào/ Somphone Phankham// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2019 .- Tr. 78 – 83. 10. Đào tạo, bồi dưỡng phát triển năng lực nghề nghiệp giảng viên sư phạm nước Cộng hòa Nhân dân Lào/ Bounpone Keophengla// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2019 .- Tr. 84 – 90.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 9 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Xây dựng hệ thống giáo dục mở ở Việt Nam: Rào cản và giải pháp/ Phạm Đỗ Nhật Tiến// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 9/2018 .- Tr. 1 – 9. 2. Kinh nghiệm về quản lý tài chính tại các trường đại học trên thế giới: Trường hợp đại học Thanh Hoa (Trung Quốc)/ Nguyễn Thị Hương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 9/2018 .- Tr. 10 – 15. 3. Đào tạo đại học ở Australia và một số kinh nghiệm cho giáo dục đại học Việt Nam/ Lê Thị Vân Anh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 9/2018 .- Tr. 16 – 19. 4. Một số thách thức trong công tác phát triển và quản lý các chương trình liên kết đào tạo quốc tế/ Lương Khánh Lượng, Trương Vĩnh Bình// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 9/2018 .- Tr. 20 – 25. 5. Một số mô hình dự báo sự thay đổi biểu hiện ứng phó bằng suy nghĩ tích cực của học sinh trung học cơ sở khi bị bạo lực học đường/ Nguyễn Văn Tường// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 9/2018 .- Tr. 26 – 33. 6. Quản lý hoạt động giáo dục ở các trung tâm học tập cộng đồng đáp ứng yêu cầu xây dựng nông thôn mới/ Nguyễn Sơn Hà// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 9/2018 .- Tr. 34 – 40. 7. Cơ sở lý luận về xây dựng văn hóa nhà trường ở các trường Cao đẳng Sư phạm/ Hoàng Kim Thúy// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 9/2018 .- Tr. 46 – 50. 8. Quản lý công tác chủ nhiệm lớp ở trường trung học cơ sở trên địa bàn thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình/ Phan Thị Hồng Lam// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 9/2018 .- Tr. 51 – 54. 9. Quản lý dạy học môn Toán ở các trường trung học cơ sở theo định hướng phát triển năng lực học sinh/ Nguyễn Hồng Đào// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 9/2018 .- Tr. 55 – 60. 10. Quản lý hoạt động chủ nhiệm lớp ở trường tiểu học tại các huyện tỉnh Quảng Ninh/ Lê Công Mậu// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 9/2018 .- Tr. 61 – 65.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 8 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Về chủ thể người học trong một đường hướng giáo dục ngoại ngữ theo quan điểm kiến tạo – hành động/ Nguyễn Lân Trung// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 8/2018 .- Tr. 1 – 8. 2. Phát triển năng lực văn hóa cá nhân – Yếu tố quyết định thành công của văn hóa nhà trường hội nhập/ Lê Thị Ngọc Thúy// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 8/2018 .- Tr. 9 – 12. 3. Xu hướng bán nghỉ hưu và sự khác biệt trong ý định làm việc sau tuổi nghỉ hưu của người lao động cao tuổi ở Việt Nam/ Trần Thị Mai Phương, Đỗ Thị Hạnh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 8/2018 .- Tr. 13 – 18. 4. Cách mạng công nghiệp 4.0 – Cơ hội và thách thức đối với nền giáo dục đại học Việt Nam/ Lưu Hoàng Tùng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 8/2018 .- Tr. 19 – 28. 5. Phát triển đội ngũ giảng viên Học viện Quản lý Giáo dục đáp ứng yêu cầu thực hiện chương trình ETEP/ Lê Thành Kiên// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 8/2018 .- Tr. 29 – 35. 6. Quản lý đào tạo theo tiếp cận quản lý chất lượng tổng thể các trường đại học, cao đẳng ở nước ta hiện nay/ Lường Thị Pó// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 8/2018 .- Tr. 36 – 42. 7. Áp dụng phương pháp dạy học tích hợp tại Khoa Quốc tế, Đại học Quốc gia Hà Nội – Khó khăn và thách thức/ Dương Thị Thu Huyền// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 8/2018 .- Tr. 43 – 49. 8. Đảm bảo chất lượng giáo dục chuyên nghiệp Việt Nam: Suy nghĩ từ kinh nghiệm đảm bảo chất lượng giáo dục của Úc/ Đồng Ngọc Sơn// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 8/2018 .- Tr. 50 – 54. 9. Blended learning và khả năng tổ chức hoạt động dạy học đáp ứng yêu cầu triển khai, thực hiện chương trình giáo dục phổ thông Tin học mới/ Nguyễn Thị Thanh Nga// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 8/2018 .- Tr. 55 – 59. 10. Phát triển đội ngũ giảng viên đào tạo sau đại học tại Học viện Kỹ thuật Mật mã trong bối cảnh hiện nay/ Hoàng Sỹ Tương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 8/2018 .- Tr. 60 – 65.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 7 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Bồi dưỡng năng lực quản lý cho hiệu trưởng các trường phổ thông – Thực trạng và giải pháp/ Nguyễn Phương Huyền// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 7/2018 .- Tr. 1 – 10. 2. Nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục và cách mạng công nghiệp 4.0/ Thái Văn Thành, Nguyễn Ngọc Hiền// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 7/2018 .- Tr. 11 – 20. 3. Các yếu tố ảnh hưởng đến năng lực lãnh đạo của sinh viên đại học/ Dương Minh Quang, Lê Minh Trâm// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 7/2018 .- Tr. 21 – 26. 4. Dạy học theo định hướng phát triển năng lực người học trong phân môn Tập làm văn ở tiểu học – Bài học sư phạm/ Nguyễn Ngọc Ngân, Ninh Anh Đại// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 7/2018 .- Tr. 31 – 38. 5. Sử dụng hồ sơ học tập trong chương trình đào tạo giáo viên – Một phương pháp dạy học hiệu quả mang lại lợi ích nhiều mặt/ Trần Thị Yến// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 7/2018 .- Tr. 39 – 43. 6. Quan điểm về đổi mới đào tạo, bồi dưỡng giáo viên đáp ứng yêu cầu đổi mới căn bản toàn diện giáo dục hiện nay/ Nguyễn Thị Hồng Hạnh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 7/2018 .- Tr. 44 – 47. 7. Đánh giá kết quả học tập của học viên các trường dạy nghề theo tiếp cận năng lực/ Nguyễn Thị Thu Hòa// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 7/2018 .- Tr. 48 – 53. 8. Nâng cao năng lực chuyên môn và nghiên cứu khoa học cho đội ngũ giảng viên Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương đáp ứng yêu cầu hội nhập/ Trần Văn Bằng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 7/2018 .- Tr. 54 – 62. 9. Sử dụng các trò chơi nhằm cải thiện kỹ năng giao tiếp trong quá trình học tiếng Anh của sinh viên Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật – Đại học Thái Nguyên/ Nguyễn Thị Lập// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 7/2018 .- Tr. 63 – 72. 10. Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý trường trung học phổ thông thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang/ Trần Tuấn Khanh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 7/2018 .- Tr. 73 – 77.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 6 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Quản lý bồi dưỡng năng lực phát triển chương trình giáo dục nhà trường cho giáo viên trung học/ Nguyễn Thị Thanh Huyền, Vũ Quang Hoàng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2018 .- Tr. 1 – 7. 2. Hình thức tổ chức hoạt động ngoại khóa nhằm rèn luyện kỹ năng mềm cho sinh viên tại trường Đại học Cần Thơ/ Nguyễn Thị Nhung// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2018 .- Tr. 8 – 12. 3. Xây dựng thang đo lãnh đạo dạy học của hiệu trưởng trường phổ thông/ Trịnh Thị Quý// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2018 .- Tr. 13 – 17. 4. Bồi dưỡng năng lực tư duy biện chứng cho sinh viên trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật – Đại học Thái Nguyên/ Nguyễn Thị Lê Thảo, Phạm Thị Hồng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2018 .- Tr. 18 – 24. 5. Quản lý hoạt động kiểm tra nội bộ tại các trường trung học cơ sở huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương/ Đinh Văn Quảng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2018 .- Tr. 25 – 32. 6. Giải pháp nâng cao hiệu quả quản lý hoạt động đánh giá kết quả học tập của học sinh Trường Tiểu học số 1 xã Pa Tần, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu theo hướng tiếp cận năng lực/ Đặng Ngọc Hùng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2018 .- Tr. 33 – 38. 7. Những yếu tố ảnh hưởng đến quản lý đội ngũ giảng viên các Trường Cao đẳng Y tế giai đoạn hiện nay/ Mai Trung Hưng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2018 .- Tr. 39 – 44. 8. Tăng cường bồi dưỡng năng lực công tác của đội ngũ cán bộ quản lý học viên ở các Học viện, Trường Sĩ quan trong quân đội hiện nay/ Đinh Xuân Hinh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2018 .- Tr. 45 – 49. 9. Quản lý hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho sinh viên cao đẳng nghề - Vấn đề cấp thiết trong tiến trình hội nhập/ Nguyễn Khắc Hùng, Nguyễn Thị Thu// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2018 .- Tr. 5 – 54. 10. Hình thành và phát triển năng lực tự học cho sinh viên thông qua dạy học phương pháp phân tích công cụ/ Trần Văn Bé// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 6/2018 .- Tr. 69 – 73.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 5 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Giải pháp quản lý đào tạo nghề Điện công nghiệp theo năng lực thực hiện tại các Trường trung cấp khu vực Bắc Trung bộ/ Lê Đại Hùng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2018 .- Tr. 1 – 5. 2. Nghiên cứu chất lượng đào tạo đại học: Tiếp cận theo đánh giá của sinh viên/ Kim Hoàng Giang// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2018 .- Tr. 6 – 13. 3. Quản lý dạy học môn Toán theo định hướng phát triển năng lực học sinh ở Trường trung học phổ thông/ Cấn Văn Đa// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2018 .- Tr. 14 – 19. 4. Một số yếu tố hình thành năng lực hiệu trưởng trường mầm non/ Đặng Minh Cường// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2018 .- Tr. 20 – 24. 5. Phát triển chương trình bồi dưỡng giáo viên mầm non đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục/ Hà Thanh Nhiễu// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2018 .- Tr. 25 – 29. 6. Tiêu chí đánh giá thực trạng thị hiếu thẩm mỹ của sinh viên các trường đại học hiện nay/ Đỗ Thị Thanh Hương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2018 .- Tr. 30 – 34. 7. Chức năng của ngắt lời trong giao tiếp đối thoại/ Phạm Hồng Vân, Nguyễn Trần Vân Trang// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2018 .- Tr. 35 – 40. 8. Quản lý hoạt động dạy học môn vật lý trong các trường Trung học phổ thông theo tiếp cận năng lực người học/ Trần Thị Thủy// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2018 .- Tr. 52 – 58. 9. Một số hình thức tổ chức hoạt động trải nghiệm trong dạy học môn Tin học ở bậc Trung học cơ sở/ Nguyễn Thị Ngọc Thành, Bùi Thị Thanh Tâm, Lê Thị Quỳnh Thương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2018 .- Tr. 59 – 65. 10. Nâng cao chất lượng dạy và học môn Triết học trong các trường cao đẳng, đại học hiện nay/ Dương Thị Thúy Hằng, Đỗ Thu Hường, Đinh Thị Hương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 5/2018 .- Tr. 66 – 72.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 4 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Phát triển chương trình đào tạo giáo viên đáp ứng yêu cầu dạy môn toán tiểu học của chương trình phổ thông mới/ Lê Thị Cẩm Nhung// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2018 .- Tr. 1 – 8. 2. Một số biện pháp sư phạm nhằm chuẩn bị cho sinh viên sư phạm Toán dạy học theo hướng giúp học sinh tự học có hướng dẫn/ Phan Thị Phương Thảo// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2018 .- Tr. 9 – 15. 3. Đào tạo, bồi dưỡng giáo viên đáp ứng yêu cầu đỏi mới giáo dục phổ thông hiện 4. Một số vấn đề giáo dục định hướng tiếp cận kết quả đầu ra trong đào tạo sinh viên trình độ cao đẳng sư phạm/ Nguyễn Thị Kim Chung, Đặng Việt Hà// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2018 .- Tr. 23 – 28. 5. Công tác đào tạo, bồi dưỡng giáo viên của Trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên/ Nguyễn Thị Quế Loan// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2018 .- Tr. 29 – 32. 6. Một số vấn đề lý luận về công tác phát triển đội ngũ giáo viên tiểu học đáp ứng chuẩn nghề nghiệp/ Nguyễn Thị Nga// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2018 .- Tr. 33 – 40. 7. Thực trạng hoạt động bồi dưỡng và quản lý hoạt động bồi dưỡng giáo viên tiếng Anh các trường trung học phổ thông/ Nguyễn Thị Thu Phương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2018 .- Tr. 41 – 51. 8. Một số giải pháp cơ bản nhằm nâng cao chất lượng bồi dưỡng đội ngũ giảng viên ở Trường Cao đẳng Vĩnh Phúc trước tác động của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0/ Doãn Thế Anh, Nguyễn Đức Khiêm// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2018 .- Tr. 52 – 58. 9. Tăng cường nội dung dạy học đồng dao các dân tộc thiểu số địa phương tại các trường tiểu học tỉnh Lào Cai góp phần đáp ứng yêu cầu giáo dục văn hóa trong chương trình giáo dục phổ thông tổng thể/ Đặng Thị Oanh, Phạm Tường Minh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2018 .- Tr. 59 – 64. 10. Sử dụng phương pháp Bàn tay nặn bột trong dạy học Địa lý ở trường tiểu học theo định hướng phát triển năng lực tại Lào Cai/ Phạm Thị Bích Thảo// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 4/2018 .- Tr. 65 – 74.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 3 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Xây dựng khung năng lực hiệu trưởng, chủ tịch hội đồng trường đại học trước yêu cầu đổi mới quản lý giáo dục đại học/ Nguyễn Thành Vinh, Lê Thành Kiên// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2018 .- Tr. 1 – 15. 2. Phát triển chương trình bồi dưỡng nâng cao năng lực quản trị cho cán bộ quản lý trường phổ thông theo tiếp cận năng lực và chuẩn hiệu trưởng/ Đặng Thị Thanh Huyền, Ngô Thị Thùy Dương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2018 .- Tr. 16 – 26. 3. Nhu cầu hỗ trợ tâm lý của học sinh trung học cơ sở và một số phẩm chất, năng lực nghề nghiệp của chuyên gia tâm lý học giáo dục được học sinh mong đợi/ Hoàng Trung Học, Tạ Thúy Hà// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2018 .- Tr. 27 – 34. 4. Nâng cao chất lượng giáo dục thường xuyên cấp trung học phổ thông ở tỉnh Gia Lai đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục/ Hồ Xuân Hồng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2018 .- Tr. 35 – 42. 5. Đổi mới công tác giảng dạy lý luận chính trị tại Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai đáp ứng yêu cầu giáo dục phổ thông/ Đào Thị Hương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2018 .- Tr. 43 – 50. 6. Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng tại khoa Tự nhiên trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai/ Nguyễn Thị Sơn Hà// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2018 .- Tr. 51 – 56. 7. Nâng cao hiệu quả quản lý giáo dục đạo đức nghề nghiệp cho sinh viên các trường nghệ thuật hiện nay/ Phạm Thị Hồng Hạnh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2018 .- Tr. 57 – 62. 8. Giáo dục kỹ năng giao tiếp cho học sinh tiểu học/ Đàm Thị Hòa, Trần Thị Lan// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2018 .- Tr. 63 – 67. 9. Phát huy nội lực để nâng cao chất lượng đào tạo giáo viên tiểu học/ Lương Phúc Đức, Nguyễn Xuân Chiến// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2018 .- Tr. 68 – 72. 10. Biện pháp nâng cao kỹ năng tổ chức hoạt động giáo dục kỹ năng sống cho trẻ mầm non của sinh viên Trường Cao đẳng Sư phạm Lào Cai/ Đặng Thị Bích Diệp, Nguyễn Thị Hương Giang// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 3/2018 .- Tr. 73 – 78.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 10 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Một số nghiên cứu ở nước ngoài về đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ giảng viên sư phạm/ Lữ Thị Hải Yến// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 10/2018 .- Tr. 1 – 6. 2. Chiến lược phát triển trường Đại học Sư phạm – Đại học Thái Nguyên đáp ứng yêu cầu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0/ Nguyễn Danh Nam, Bùi Đức Nguyên// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 10/2018 .- Tr. 7 – 11. 3. Tầm nhìn mới cho giáo dục đào tạo trong thời kỳ cách mạng công nghiệp 4.0/ Nguyễn Danh Nam, Bùi Đức Nguyên// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 10/2018 .- Tr. 12 – 19. 4. Quản lý chiến lược bằng công cụ Thẻ điểm cân bằng – Kinh nghiệm tại Trường Đại học FPT/ Đỗ Thị Minh Thủy// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 10/2018 .- Tr. 20 – 25. 5. Xây dựng chuẩn đầu ra và chương trình giảng dạy tích hợp tại Trường Đại học FPT/ Hồ Thị Thảo Nguyên// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 10/2018 .- Tr. 26 – 32. 6. Đề xuất các giá trị cốt lõi cho xây dựng khung năng lực của chương trình đào tạo các ngành sư phạm ngôn ngữ trong bối cảnh hội nhập/ Nguyễn Thị Hảo, Hồ Hồng Linh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 10/2018 .- Tr. 33 – 38. 7. Phát triển đội ngũ giảng viên tại trường Đại học Sư phạm Thể dục thể thao Hà Nội trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0/ Nguyễn Văn Hưng// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 10/2018 .- Tr. 39 – 43. 8. Một số biện pháp nâng cao chất lượng đội ngũ giảng viên giảng dạy mật mã Việt Nam trong bối cảnh cách mạng công nghiệp 4.0/ Hoàng Sỹ Tương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 10/2018 .- Tr. 68 – 74. 9. Một số giải pháp quản lý đào tạo trình độ thạc sĩ chuyên ngành quản lý giáo dục tại các trường đại học và học viện tại Việt Nam/ Nguyễn Thu Hà// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 10/2018 .- Tr. 75 – 83. 10. Biện pháp quản lý hoạt động bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên trung học phổ thông tỉnh Phú Yên/ Phạm Huy Văn// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 10/2018 .- Tr. 84 – 92.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 2 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Về việc hoàn thiện thể chế giáo dục đại học tư thục/ Phạm Đỗ Nhật Tiến// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2018 .- Tr. 1 – 8. 2. Quản trị trường học trước yêu cầu đổi mới căn bản và toàn diện giáo dục và đào tạo/ Ngô Thị Thùy Dương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2018 .- Tr. 9 – 16. 3. Hiệu quả trong của giáo dục đại học tại Việt Nam giai đoạn 2005-2015/ Trương Thị Phương Dung, Nguyễn Thanh Thủy, Lê Vũ Hà, Trần Thị Thịnh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2018 .- Tr. 17 – 29. 4. Phân tích so sánh các phương pháp đánh giá chất lượng đào tạo trên thế giới: Phương pháp nào phù hợp với đào tạo đại học Việt Nam/ Kim Hoàng Giang// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2018 .- Tr. 30 – 37. 5. Áp dụng phương pháp dạy học đối ứng trong dạy kỹ năng đọc văn bản tiếng Anh/ Lê Thị Chinh// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2018 .- Tr. 38 – 43. 6. Một số giải pháp cơ bản phát huy vai trò của giáo dục đào tạo nhằm phát triền nhân cách sinh viên Trường đại học Công nghệ Giao thông vận tải trong giai đoạn hiện nay/ Phạm Thị Thương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2018 .- Tr. 44 – 52. 7. Giáo dục đạo đức trong việc hình thành nhân cách sinh viên chuyên ngành Tâm lý học giáo dục/ Nguyễn Thị Thi// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2018 .- Tr. 53 – 58. 8. Chủ nghĩa Mác-Lênin với việc hình thành thế giới quan khoa học cho sinh viên/ Phạm Phương Lan// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2018 .- Tr. 59 – 65. 9. Công tác bồi dưỡng thanh niên trong Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh/ Nguyễn Quang Bình// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2018 .- Tr. 66 – 70. 10. Học tập phong cách tư duy khoa học, cách mạng và hiện đại của Chủ tịch Hồ Chí Minh/ Lê Đức Thọ// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 2/2018 .- Tr. 71 – 78.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 1 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Đổi mới chương trình đào tạo chuyên ngành quản lý giáo dục đáp ứng yêu cầu cuộc cách mạng công nghiệp 4.0/ Nguyễn Phúc Châu// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2018 .- Tr. 1 – 7. 2. Thích ứng nghề cho sinh viên ngành quản lý giáo dục trong đào tạo theo hệ thống tín chỉ/ Trịnh Văn Cường// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2018 .- Tr. 8 – 14. 3. Lựa chọn phương pháp dạy học phù hợp đối với học phần Triết học Mác-Lênin/ Nguyễn Thị Quyết// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2018 .- Tr. 15 – 18. 4. Bồi dưỡng tư duy sáng tạo cho học sinh tiểu học/ Nguyễn Tuyết Nga, Lê Trung Hiếu// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2018 .- Tr. 19 – 25. 5. Nghiên cứu vận dụng siêu nhận thức trong dạy và học giúp học sinh chiếm lĩnh tri thức/ Nguyễn Thị Hương Lan, Dương Thị Hồng Hải// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2018 .- Tr. 26 – 32. 6. Vấn đề học ngoại ngữ trực tuyến ở Việt Nam/ Nguyễn Thu Hương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2018 .- Tr. 33 – 38. 7. Quản lý hoạt động bồi dưỡng giáo viên tiếng Anh các trường trung học phổ thông theo tiếp cận phát triển năng lực/ Nguyễn Thị Thu Phương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2018 .- Tr. 39 – 47. 8. Tăng cường bồi dưỡng kỹ năng mềm nhằm phát triển năng lực đội ngũ giảng viên các trường cao đẳng vùng Tây Nguyên đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục nghề nghiệp/ Hoàng Minh Cương// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2018 .- Tr. 48 – 54. 9. Một số giải pháp trong bồi dưỡng theo tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp giáo viên các cấp ở Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn/ Đặng Thế Anh, Đạm Minh Việt// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2018 .- Tr. 55 – 61. 10. Giải pháp nâng cao hiệu quả hoạt động hợp tác quốc tế tại Trường Đại học Đồng Tháp/ Nguyễn Anh Thư, Đặng Kim Hồng, Trần Đào Nhị Vy, Quách Khả Quang// Tạp chí Quản lý Giáo dục .- Số 1/2018 .- Tr. 62 – 67.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 11 năm 2017
    (Hà Nội, 2017) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Cơ chế phối hợp quản lý nhà nước về giáo dục giữa Trung ương và địa phương/ Phạm Đỗ Nhật Tiến.- Tr. 1 – 8. 2. Nghiên cứu đề xuất hoàn thiện một số nội dung chính sách đối với học sinh phổ thông dân tộc thiểu số vùng dân tộc thiểu số trong bối cảnh hiện nay/ Đinh Thị Phương Lan.- Tr. 9 – 16. 3. Quản lý nhà nước đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông ngoài công lập trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh/ Lê Thị Hoài Thương.- Tr. 17 – 25. 4. Đổi mới công tác tuyển dụng đội ngũ giảng viên ở các Trường Cao đảng Sư phạm khu vực Tây Nguyên/ Lữ Thị Hải Yến.- Tr. 26 – 32. 5. Đánh giá khả năng chống chịu rủi ro thiên tai trong các trường trung học cơ sở ở thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh/ Tống Thị Mỹ Thi, Nguyễn Thị Hồng Dương, Tae Young Park.- Tr. 33 – 47. 6. Đánh giá kết quả học tập học sinh tiểu học theo hướng phát triển năng lực thông qua môn Toán và Tiếng Việt/ Nguyễn Hữu hậu, Phạm Văn Hiền.- Tr. 48 – 62. 7. Quản lý công tác hỗ trợ học sinh trong giai đoạn chuyển tiếp từ tiểu học lên trung học cơ sở ở các trường trung học cơ sở/ Phùng Mạnh Hùng.- Tr. 63 – 68. 8. Định hướng giá trị cho sinh viên trường đại học trong giai đoạn hiện nay/ Nguyễn Thị Thi.- Tr. 69 – 73. 9. Biện pháp nâng cao chất lượng đọc hiểu văn bản nghệ thuật cho học sinh lớp 4, 5 dân tộc Mông tại tỉnh Tuyên Quang/ Bùi Ánh Tuyết.- Tr. 74 – 82. 10. Chức năng giám sát của Hội đồng nhân dân các cấp ở nước ta hiện nay/ Lê Thị Tươi.- Tr. 83 – 89.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 10 năm 2017
    (Hà Nội, 2017) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Dạy học theo mô hình lớp học đảo ngược nhằm phát triển năng lực tự học cho học sinh/ Lê Thị Phượng, Bùi Phương Anh.- Tr. 1 – 8. 2. Nâng cao hiệu quả công tác tư vấn hướng nghiệp cho học sinh trung học phổ thông tỉnh Yên Bái/ Hà Thị Minh Lý.- Tr. 9 – 18. 3. Những rào cản trong quá trình thực hiện tự chủ đại học ở nước ta hiện nay/ Lưu Hoàng Tùng, Nguyễn Hiền Trang.- Tr. 19 – 26. 4. Một số giải pháp đảm bảo chất lượng giáo dục trong giai đoạn hiện nay/ Phạm Minh Mục.- Tr. 27 – 33. 5. Một số vấn đề về đào tạo, bồi dưỡng giáo viên tại các quốc gia Bắc Âu và kinh nghiệm vận dụng vào Việt Nam/ Lương Khánh Lượng.- Tr. 34 – 39. 6. Công tác sinh viên ở một số nước trên thế giới và bài học kinh nghiệm cho Việt Nam trong đào tạo theo học chế tín chỉ/ Nguyễn Trung Luân, Nguyễn Nho Huy.- Tr. 40 – 48. 7. Nghiên cứu giáo dục STEAM và suy nghĩ về bối cảnh giáo dục phổ thông tại Việt Nam/ Trần Trung Tình, Nguyễn Hữu Hậu, Lê Trung Hiếu.- Tr. 49 – 55. 8. Quản lý hoạt động chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ trong các trường mầm non quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội/ Hoàng Thị Hằng.- Tr. 56 – 63. 9. Bồi dưỡng kiến thức công tác dân tộc cho cán bộ công chức, viên chức trong hệ thống chính trị tại Học viện Dân tộc/ Đỗ Thúy Hằng.- Tr. 64 – 70. 10. Hệ thống giáo dục Phật giáo Việt Nam trong thời kỳ hội nhập quốc tế và toàn cầu hóa hiện nay/ Nguyễn Văn Thông.- Tr. 71 – 80.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 9 năm 2017
    (Hà Nội, 2017) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Từ các giá trị cốt lõi của phương pháp Montessori suy nghĩ về bối cảnh giáo dục mầm non Việt Nam/ Nguyễn Ngọc Lưu Ly.- Tr. 1 – 10. 2. Xác định hệ mục tiêu trong chương trình giáo dục đại học/ Trần Hữu Hoan.- Tr. 11 – 15. 3. Nghiên cứu vấn đề phát triển đội ngũ cán bộ quản lý trường Trung học cơ sở đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục trong giai đoạn hiện nay/ Nguyễn Huy Hoàng.- Tr. 16 – 23. 4. Phát triển đội ngũ cán bộ quản lý cốt cán trường trung học cơ sở trong giai đoạn hiện nay/ Hoàng Sỹ Hùng.- Tr. 24 – 31. 5. Đổi mới công tác đào tạo, bồi dưỡng đội ngũ giảng viên các trường cao đẳng khu vực Tây Nguyên/ Lưu Thị Hải Yến.- Tr. 32 – 41. 6. Nâng cao mức độ đáp ứng chuẩn nghề nghiệp của đội ngũ giáo viên tiểu học – Nghiên cứu tại vùng dân tộc thiểu số Tây Nguyên/ Nguyễn Thị Ngọc Lợi.- Tr. 42 – 52. 7. Một số yêu cầu về kiến thức và kỹ năng của kiểm huấn viên trong công tác xã hội trường học/ Nguyễn Thanh Bình, Trịnh Phương Thảo.- Tr. 53 – 57. 8. Cơ sở lý luận về quản lý đánh giá kết quả học tập của sinh viên theo tiếp cận năng lực/ Nguyễn Thị Loan.- Tr. 58 – 62. 9. Trường nghĩa mùi vị trong phương ngữ Nghệ Tĩnh dưới góc nhìn về yếu tố văn hóa/ Hoàng Thị Ái Vân.- Tr. 63 – 67. 10. Chính sách liên kết giữa trường đại học với doanh nghiệp trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập quốc tế/ Nguyễn Văn Hà, Nguyễn Hồng Vinh.- Tr. 68 – 77.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Quản lý Giáo dục số 8 năm 2017
    (Hà Nội, 2017) Học Viện Quản lý Giáo dục; Nguyễn, Thành Vinh
    1. Phát triển chương trình giáo dục trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp lần thứu 4/ Nguyễn Đức Chính, Phạm Thị Nga.- Tr. 1 – 6. 2. Một số kết quả đạt được của kiểm định chất lượng giáo dục đại học Việt Nam và kế hoạch triển khai trong tương lai/ Nguyễn Hữu Cương.- Tr. 7 – 14. 3. Những vấn đề lý luận của việc đào tạo, bồi dưỡng theo nhu cầu công việc/ Nguyễn Huy Hoàng.- Tr. 15 – 20. 4. Quản lý dạy học môn Giáo dục Quốc phòng và An ninh tại Khoa Giáo dục Quốc phòng Trường Đại học Sư phạm Hà Nội/ Nguyễn Đức Sơn.- Tr. 21 – 28. 5. Quan điểm xây dựng và đề xuất một số nội dung sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Giáo dục/ Nguyễn Đức Cường, Đào Hồng Cường.- Tr. 29 – 34. 6. Đôi điều trao đổi với nghiên cứu sinh chuyên ngành Quản lý Giáo dục/ Trần Kiểm.- Tr. 35 – 44. 7. Bàn về chính sách an sinh xã hội đối với nhà giáo ở Việt Nam hiện nay/ Nguyễn Thanh Bình.- Tr. 45 – 51. 8. Bàn thêm về thuật ngữ quản lý, quản trị và lãnh đạo/ Ngô Viết Sơn.- Tr. 52 – 59. 9. Nội dung quản lý đào tạo nguồn nhân lực công nghệ điện tử theo nhu cầu thị trường lao động tại các trường cao đẳng công nghệ/ Nguyễn Đức Tuấn.- Tr. 60 – 65. 10. Đổi mới hoạt động đào tạo đại học chính quy ở Học viện Báo chí và Tuyên truyền trong giai đoạn hiện nay/ Vũ Hồng Thái.- Tr. 66 – 72.