Tạp chí Cầu đường
Permanent URI for this collectionhttps://lib.hpu.edu.vn/handle/123456789/28252
Browse
Recent Submissions
Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 6 năm 2019(Hà Nội, 2019) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Nghiên cứu kết cấu nhịp cầu Extradosed có sườn bằng cán thép lượn sóng/ Hồ Xuân Nam// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2019 .- Tr. 8 – 11. 2. Phân tích tìm hiểu các thông số ảnh hưởng đến sự tương tác của đường ray không khe nối đạt trên cầu đường sắt/ Phạm Thị Loan, Chu Quang Chiến// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2019 .- Tr. 12 – 17. 3. Nghiên cứu sử dụng đá thải đào hầm cho bê tông vỏ hầm/ Trần Thu Hằng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2019 .- Tr. 18 – 21. 4. Đánh giá ổn định của nền đắp gia cố bằng vải địa kỹ thuật không dệt khi sử dụng vật liệu đắp khác nhau/ Huỳnh Võ Duyên Anh, Phạm Tuấn Dũng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2019 .- Tr. 22 – 27. 5. Nghiên cứu xác định hệ số chất lượng của đá dăm trong việc thiết kế thành phần và dự báo cường độ của bê tông xi măng/ Hồ Văn Quân// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2019 .- Tr. 28 – 32. 6. Ứng dụng vật liệu composite nhựa cốt sợi thủy tinh trong xây dựng/ Nguyễn Ngọc Lâm, Đặng Thu Thủy// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2019 .- Tr. 32 – 34. 7. Giải pháp kết hợp chống đá rơi trên đường cao tốc/ Nguyễn Châu Lân// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2019 .- Tr. 35 – 39. 8. Một số vấn đề về thiết kế thi công đường giao thông thôn xóm/ Nguyễn Quốc Văn, Nguyễn Quý Thành// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2019 .- Tr. 40 – 43.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 5 năm 2019(Hà Nội, 2019) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Ứng dụng địa thống kê trong khảo sát địa chất cho các công trình xây dựng/ Nguyễn Thị Thu Hằng, Bùi Trọng Cầu// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2019 .- Tr. 7 – 12. 2. Nghiên cứu đánh giá các phương án thiết kế lưới quan trắc lún tuyến đường giao thông xây dựng trên nền đất yếu/ Trần Đắc Sử, Trần Thị Thảo// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2019 .- Tr. 13 – 17. 3. Phân tích các phương pháp tính toán dự báo tuổi thọ các công trình bằng bê tông cốt thép theo tiêu chí khởi đầu ăn mòn cốt thép trong bê tông/ Hồ Xuân Ba// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2019 .- Tr. 18 – 23. 4. Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng xỉ thép đến tính chất của bê tông nhựa nóng/ Tạ Thị Huệ// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2019 .- Tr. 24 – 27. 5. Một số đề xuất đánh giá rủi ro địa kỹ thuật trong các dự án công trình ngầm/ Chu Tuấn Vũ// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2019 .- Tr. 28 – 34. 6. Nâng cao hiệu quả sử dụng MS Project trong quản lý dự án xây dựng công trình giao thông/ Trần Trung Kiên, Nguyễn Đăng Khoa// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2019 .- Tr. 35 – 40. 7. Nghiên cứu thiết kế hỗn hợp bê tông nhựa cao su hóa/ Nguyễn Thị Quỳnh Trang// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2019 .- Tr. 41 – 44. 8. ITS và vận hành liên hầm đường bộ/ Trần Thu Hằng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2019 .- Tr. 47 – 50.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 4 năm 2019(Hà Nội, 2019) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Nghiên cứu sức chịu tải dọc trục của cọc khoan nhồi khi đặt vào tầng phong hóa nứt nẻ khu vực quản trị/ Lê Đức Tiến,… // Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 10 – 13. 2. Ảnh hưởng mô hình tính sự tương tác kết cấu với đất nền đến sự làm việc của các bộ phận bến cập tàu/ Phạm Tuấn Khanh, Nguyễn Mạnh Hà// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 14 – 19. 3. Xác định khoảng cách giữa hai giếng thu nước mưa liền kề và thời gian tối đa cho phép nước mưa đọng trên mặt đường đoạn cong, bố trí siêu cao trong thiết kế hệ thống thoát nước đô thị/ Phạm Văn Thoan// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 20 – 23. 4. Kiểm toán độ mở rộng làn xe trong đường cong bằng trên đường ô tô/ Nguyễn Thanh Hải// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 24 – 25. 5. Một số giải pháp quản lý rủi ro trong hợp đồng bảo trì đường bộ dựa trên kết quả và chất lượng thực hiện/ Bùi Thị Ngọc Lan// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 26 – 29. 6. Nghiên cứu ảnh hưởng của kéo dài tiến độ thi công đến chi phí xây dựng công trình áp dụng đối với hợp đồng đơn giá điều chỉnh/ Nguyễn Thị Hậu// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 30 – 33. 7. Phân tích khả năng áp dụng phương pháp gây nổ vi sai phi điện để thi công nổ phá nền đường ở những khu vực gần dân cư/ Vũ Đức Sỹ, Đồng Văn Thảo// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 34 – 38. 8. Thiết kế cây xanh đường đô thị và một số vấn đề ở Việt Nam/ Hoàng Thanh Thúy, Nguyễn Đức Duy// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 39 – 43.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 3 năm 2019(Hà Nội, 2019) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Mô hình dự đoán và các yếu tố ảnh hưởng đến co ngót của bê tông tính năng cao sử dụng trong công trình cầu/ Bùi Thanh Tùng,… // Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 8 – 11. 2. Gối cao su bản thép: Một số phương pháp thí nghiệm xác định đặc trưng cơ lý và sử dụng trong mô hình phần tử hữu hạn/ Thẩm Quốc Thắng,… // Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 12 – 16. 3. Xây dựng mô hình phát sinh chuyến đi cho khu vực miền Trung Việt Nam bằng mô hình hồi quy tuyến tính/ Cao Thị Xuân Mỹ, Nguyễn Văn Đăng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 17 – 21. 4. Nghiên cứu sử dụng cát biển và tro bay trong xây dựng mặt đường bê tông xi măng cho các tuyến đường giao thông nông thôn ven biển/ Hoàng Quốc Long, Đỗ Văn Khải// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 22 – 25. 5. Phân tích, kiến nghị phương án quy hoạch cảng hàng không quốc tế Tân Sơn Nhất/ Hoàng Đình Đạm, Võ Tiến Dũng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 26 – 30. 6. Mô phỏng trường ngẫu nhiên Gauss bằng phương pháp phổ/ Nguyễn Ngọc Lâm, Đặng Thu Thủy// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 31 – 32. 7. Giải pháp hoàn thiện việc kiểm soát chi phí hoạt động bảo trì đường bộ/ Bùi Thị Ngọc Lan// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 33 – 36. 8. Đề xuất cải thiện biển báo giao thông trên một số đường ngang để đảm bảo an toàn giao thông cho tuyến đường sát Hà Nội – Ninh Bình/ Hoàng Quốc Long, Cao Văn Thông// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 52 – 55.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 1+2 năm 2019(Hà Nội, 2019) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Ứng dụng phương pháp dao động trong chẩn đoán cầu bê tông cốt thép/ Lê Thị Bích Thủy, Nguyễn Văn Có// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 1+2/2019 .- Tr. 29 – 33. 2. Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng thiết kế tường chắn đất có cốt khi sử dụng cốt là lưới địa kỹ thuật/ Hoàng Đình Đạm// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 1+2/2019 .- Tr. 34 – 39. 3. Quy trình công nghệ chế tạo và thi công bê tông cốt liệu nhẹ trong điều kiện Việt Nam/ Nguyễn Tiến Dũng, …// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 1+2/2019 .- Tr. 40 – 44. 4. Ước lượng mật độ dòng giao thông hỗn hợp sử dụng dữ liệu GPS kết hợp với dữ liệu camera ứng dụng thuật toán Kalman giản đơn/ Hoàng Thùy Linh, Nguyễn Hoàng Tùng, Nguyễn Thị Thanh Yên// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 1+2/2019 .- Tr. 45 – 49. 5. Xác định khoảng cách giữa hai giếng thu nước mưa liền kề và thời gian tối đa cho phép nước mưa đọng trên mặt tuyến đường thẳng trong thiết kế hệ thống thoát nước đô thị/ Phạm Văn Thoan// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 1+2/2019 .- Tr. 50 – 56. 6. Một số kiến nghị về công tác kiểm định, thử tải cầu giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng/ Hứa Phước Hoàng, Lê Bá Khánh, Vũ Hồng Nghiệp// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 1+2/2019 .- Tr. 57 – 60. 7. Đánh giá năng lực thông hành nút giao thông có đèn tín hiệu bằng phương pháp định lượng có xét đến cấu hình của nút/ Yasuhiro Shiomi, Hoàng Thanh Thúy// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 1+2/2019 .- Tr. 61 – 66. 8. Nghiên cứu kết hợp tro bay và tro bay Vũng Áng thay thế cốt liệu cho bê tông hạt nhỏ/ Nguyễn Thanh Sang, Lê Thu Trang// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 1+2/2019 .- Tr. 67 – 72. 9. Nghiên cứu vật liệu đá dăm chèn vữa có tận dụng tro thải từ nhà máy nhiệt điện trong xây dựng móng và mặt đường giao thông nông thôn/ Bùi Tuấn Anh, …// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 1+2/2019 .- Tr. 73 – 78. 10. Tăng cường các biện pháp an toàn giao thông đối với xe tải nặng và xe container khi lưu hành trên đường bộ/ Doãn Minh Tâm// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 1+2/2019 .- Tr. 79 – 83.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 11 năm 2018(Hà Nội, 2018) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Các giải pháp phòng vệ và phục hồi công trình cầu do rủi ro, thảm họa gây ra ở Việt Nam/ Tống Trần Tùng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 11/2018 .- Tr. 11 – 15. 2. Đường ray không khe nối trên đường sắt đô thị/ Nguyễn Hữu Thiện// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 11/2018 .- Tr. 16 – 20. 3. Xác định chiều sâu chôn cống hợp lý tại điểm đầu nguồn nước mỗi tuyến cống ngầm trong thiết kế hệ thống thoát nước đô thị/ Phạm Văn Thoan// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 11/2018 .- Tr. 21 – 26. 4. Nghiên cứu đặc điểm mỏ đá quartz ở Thanh Sơn, Phú Thọ/ Ngô Hoài Thanh, Pham Duy Hữu// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 11/2018 .- Tr. 27 – 31. 5. Trung Quốc vận hành đường sắt cao tốc dài nhất thế giới và chuyến xe lửa cao tốc đầu tiên từ Hong Kong đến Trung Quốc đại lục đã bắt đầu khởi hành/ Lê Văn Quang: biên dịch// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 11/2018 .- Tr. 37 – 40.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 10 năm 2018(Hà Nội, 2018) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Nghiên cứu giải pháp khai thác khe co giãn dọc giữa dầm cầu bê tông cốt thép cũ và phần mở rộng/ Lê Văn Mạnh, Lê Nguyên Khương, Vũ Văn Tới// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 7 – 13. 2. Nghiên cứu sự làm việc của cầu bản rộng bê tông cốt thép dạng khung cứng đổ toàn khối tại mố/ Phạm văn Thoan// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 14 – 21. 3. Tổng quan về một số loại phụ gia khoáng trong chế tạo bê tông/ Nguyễn Thị Thu Ngà, Đoàn Lan Phương// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 22 – 31. 4. Đề xuất một số mô hình vận tải đa phương thức cho hàng hóa xuất nhập khẩu ở miền Bắc Việt Nam/ Nguyễn Thị Hồng Mai, Nguyễn Thị Như// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 32 – 37. 5. Nghiên cứu tác động đến hệ sinh thái, môi trường và xã hội trong xây dựng đường tuần tra biên giới khu vực Tây Bắc/ Hoàng Quốc Long, Nguyễn Thị Minh Hằng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 41 – 45.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 9 năm 2018(Hà Nội, 2018) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Kết cấu cầu khung – bán lắp ghép kinh tế thông qua neo liên hợp/ Nguyễn Tuấn Bình, Ngô Văn Minh, Nguyễn Ngọc Tùng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 7 – 10. 2. Nghiên cứu ứng dụng hạt nano bạc chế tạo sơn kháng khuẩn/ Trần Quốc Tuấn,…// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 11 – 17. 3. Nghiên cứu sử dụng phụ phẩm nhà máy nhiệt điện Vũng Áng I làm vật liệu xây dựng đường giao thông nông thôn/ Nguyễn Thị Thu Ngà// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 18 – 25. 4. Phân tích ảnh hưởng của kích thước tấm bê tông xi măng, của cốt liệu đá Quarzt đến cường độ và ứng suất nhiệt trong mặt đường bê tông xi măng/ Ngô Hoài Thanh, Phạm Duy Hữu// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 26 – 30. 5. Thực trạng phát triển và nhu cầu sử dụng bê tông polymer trong sửa chữa mặt đường bê tông xi măng sân bay ở Việt Nam/ Trịnh Thị Hiếu// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 31 – 35. 6. Cầu cạn Millau Viaduct ở Pháp – Cây cầu dây văng lớn nhất Châu Âu/ Lê Văn Quang// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 37 – 40.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 8 năm 2018(Hà Nội, 2018) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Phân tích trạng thái ứng suất – biến dạng nền mặt đường bê tông xi măng đường ô tô chịu tác dụng của tải trọng động có kể đến sự bão hóa nước của các lớp nền móng/ Trần Nam Hưng, Lê Văn Tú, Đỗ Văn Thùy// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 10 – 15. 2. Nghiên cứu xác định tham số mô đuyn tương đối đỉnh lũ Ap dùng tính lưu lượng thiết kế công trình thoát nước đường giao thông/ Nguyễn Anh Tuấn// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 16 – 22. 3. Đánh giá sức chịu tải của cầu phao PMP theo chuyển vị đứng dưới tác dụng của tải trọng đoàn xe/ Nguyễn Mạnh Thường, Lê Văn Tú// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 23 – 26. 4. Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý (GIS) hỗ trợ quản lý tài sản hè đường bộ/ Nguyễn Thị Loan, Hoàng Thị Hương Sen, Đinh Ngọc Dũng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 27 – 30. 5. Nghiên cứu cơ chế hình thành và phát triển của nứt phản ánh trong mặt đường hỗn hợp có móng đá gia cố xi măng và các giải pháp hạn chế/ Trần Thị Thúy// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 31 – 34. 6. Nghiên cứu lựa chọn hệ thống các thông số kỹ thuật cơ bản của đường sắt cận tốc độ cao Boten –Viêng Chăn (Lào)/ Soudavone Sombutchalern// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 35 – 38.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 7 năm 2018(Hà Nội, 2018) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Phân tích, so sánh các phương pháp thiết kế kết cấu áo đường mềm theo tiêu chuẩn ODN 218.046-01 LB Nga) và hướng dẫn của AASHTO – 1993 Mỹ/ Dương Tất Sinh// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 6 – 12. 2. Ứng dụng mô hình FSUM-3D để mô phỏng dòng chảy và dự báo xói cục bộ trụ cầu trên sông Nậm Ty, huyện Sông Mã, tỉnh Sơn La/ Nguyễn Viết Thanh, Nguyễn Đức Phong// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 13 – 18. 3. Nghiên cứu đặc điểm kỹ thuật của dầm cầu bê tông cốt thép dự ứng lực nhịp giản đơn nhằm hướng tới cải thiện hạ thấp chiều cao và gia tăng khẩu độ nhịp/ Đặng Việt Đức, Đặng Gia Nải// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 19 – 25. 4. Nghiên cứu đặc tương tác cọc đơn và nền chịu tác dụng của tải rọng lặp dọc trục/ Nguyễn Thanh Sang, Trần Nam Hưng, Nguyễn Trường Toán// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 26 – 32. 5. Tính siêu cao đường cong trên đường sắt cận tốc độ cao/ Phạm Văn Ký// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 33 – 36. 6. Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm bảo dưỡng đến cường độ của bê tông cốt sợi thép cường độ cao/ Trần Thị Lý// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 37 – 41. 7. Nghiên cứu tổng quan về những dạng phá hoại bê tông do ảnh hưởng của môi trường hóa học/ Lý Hải Bằng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 42 – 46. 8. Những giải pháp cho các công trình giao thông ứng phó và thích ứng với biến đổi khí hậu và nước biển dâng/ Nguyễn Văn Nhân// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 52 – 54.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 6 năm 2018(Hà Nội, 2018) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Co ngót tự sinh của bê tông tính năng cao và các biện pháp giảm thiểu/ Hồ Văn Quân, Trương Văn Hưng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 10 – 16. 2. Nghiên cứu thực nghiệm ứng xử uốn của dầm bê tông cốt thép chế tạo từ bê tông cốt liệu nhẹ cường độ cao/ Đặng Thùy Chi// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 17 – 21. 3. Đánh giá khả năng sử dụng phần mềm Slope/W trong kiểm toán ổn định tường chắn sử dụng móng cọc/ Phạm Thị Loan, Lê Quang Hưng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 22 – 26. 4. Mô hình hóa 3D ứng xử của tường gạch xây gia cường bởi vật liệu composite FRP chịu tác dụng của tải trọng trong mặt phẳng/ Bùi Thị Loan, Đặng Việt Tuấn// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 27 – 32. 5. Nghiên cứu ứng xử chịu uốn của dầm thép thành mỏng tiết diện tổ hợp từ thép tấm và ống/ Đỗ Văn Bình, Tạ Quốc Việt// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 33 – 37. 6. Nghiên cứu trạng thái ứng suất và biến dạng trong mặt đường cứng sân bay bằng phần mềm Abaquas/ Phan Việt Hùng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 38 – 41. 7. Nghiên cứu thực nghiệm về bê tông cát đầm lăn trong xây dựng đường ô tô ở Việt Nam/ Nguyễn Thanh Sang, Trương Văn Quyết, Phạm Minh Trang// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 42 – 46.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 5 năm 2018(Hà Nội, 2018) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Nghiên cứu biến dạng đáy sông khu vực bắc cầu phao PMP/ Phạm Văn Thoan// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 10 – 14. 2. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong công tác thiết kế bản vẽ cầu/ Lê Đắc Hiền, Phan Thị Thu Hiền, Nguyễn Thị Thanh Yên// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 15 – 19. 3. Nghiên cứu công nghệ cấy đá (chipping) nhằm tăng cao độ nhám mặt đường bê tông nhựa/ Bùi Thị Mai Hương// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 20 – 23. 4. Nghiên cứu đặc tính nhiệt của bê tông xi măng sử dụng cốt liệu đá Quartz Thanh Sơn – Phú Thọ/ Ngô Hoài Thanh, Phạm Duy Hữu// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 24 – 30. 5. Nghiên cứu lựa chọn công trình bảo vệ đường cất hạ cánh cho các sân bay trên đảo/ Nghuyễn Thị Hồng Điệp// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 31 – 35. 6. Hiện trạng tiếng ồn trên đường cao tốc Nội Bài – Lào Cai/ Nghuyễn Văn Lập// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 49 – 52.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 4 năm 2018(Hà Nội, 2018) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Kiểm toán bề rộng làn xe theo lý thuyết động lực học chất lưu/ Nguyễn Thanh Hải// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 8 – 11. 2. Đánh giá hiệu quả khai thác mặt bằng vị trí kết nối vào cầu vượt nhẹ tại một số nút giao thông khu vực Hà Nội/ Lê Xuân Quý// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 12 – 14. 3. Nghiên cứu thiết kế hỗn hợp bê tông nhựa tái chế nóng phù hợp với điều kiện Việt Nam/ Nguyễn Thị Quỳnh Trang// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 15 – 19. 4. Ảnh hưởng mực nước ngầm tới các chỉ tiêu cơ lý nền đường/ Lê Văn Chung, Nguyễn Duy Đồng// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 20 – 24. 5. Ảnh hưởng của dải phân cách giữa đến tầm nhìn xe chạy trong đường cong trên đường cao tốc/ Bùi Tuấn Anh, Phạm Thị Thảo// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 25 – 28. 6. Đặc điểm biến dạng dư lớp cấp phối đá dăm trong mặt đường bê tông nhựa/ Lê Đức Long, Phạm Đức Phong, Nguyễn Văn Lịch// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 29 – 34. 7. Biến đổi khí hậu, nước biển dâng và các vấn đề ứng phó thích ứng đối với các công trình giao thông/ Nguyễn Văn Nhân// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 50 – 53.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 3 năm 2018(Hà Nội, 2018) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Tính toán tải trọng động đất tác dụng lên trụ cầu bằng phương pháp đàn hồi dạng đơn/ Đào Sỹ Đán// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 8 – 13. 2. Nghiên cứu tác động ảnh hưởng của mưa đến sự biến đổi dung trọng tự nhiên (γw) và các chỉ tiêu sức chống cắt (C, ϕ) của đất tại một số vị trí mái dốc trên tuyến quốc lộ 6/ Nguyễn Huy Hùng, Nguyễn Anh Tuấn// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 14 – 18. 3. Nghiên cứu sử dụng phụ gia vôi thủy hóa trong việc cải thiện khả năng kháng ẩm và chống hằn lún vệt bánh xe của hỗn hợp bê tông nhựa sử dụng đá Granite khu vực miền Trung/ Vũ Ngọc Phương, Nguyễn Lan Anh// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 19 – 21. 4. Phân tích, lựa chọn các tham số cơ bản để tính toán các thông số khoan nổ mìn áp dụng trong thi công nền đường thuộc Dự án thành phần Đường tuần tra biên giới từ Đồn 707 đến Đồn 709, tỉnh Kon Tum/ Vũ Đức Sĩ, Đồng Văn Thảo// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 22 – 25. 5. Phân tích tĩnh tấm FGM có bọt rỗng theo lý thuyết biến dạng cắt bậc ba của Reddy/ Tạ Thị Hiền// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 26 – 33. 6. Phân tích sự khác nhau về tính toán sức chịu tải của cọc đơn theo đất nền giữa cọc đóng và cọc khoan nhồi theo 22TCN 272-05/ Phạm Văn Thoan// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 34 – 40. 7. Phân tích một số giải pháp phát triển hạ tầng giao thông theo hướng bền vững/ Lê Thái bÌnh// Tạp chí Cầu đường Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 47 – 51.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 12 năm 2017(Hà Nội, 2017) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Phân tích sự làm việc kết cấu phần dưới của cầu toàn khối một nhịp/ Phạm Tuấn Thanh, Nguyễn Mạnh Hà.- Tr. 31 – 34. 2. Nghiên cứu ứng dụng kết cấu mặt đê kết hợp giao thông/ Đặng Công Hưởng, Nhữ Việt Hà, Nguyễn Hữu Huế.- Tr. 35 – 38. 3. Vật liệu cốt thanh phi kim loại và khả năng ứng dụng trong lĩnh vực xây dựng giao thông/ Nguyễn Văn Ngôn, Nguyễn Viết Trung, Phạm Duy Anh.- Tr. 39 – 43. 4. Sử dụng kết quả thí nghiệm đo mô đun động của Bitum trong tính toán đàn nhớt kết cấu mặt đường/ Hoàng Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Quang Tuấn.- Tr. 44 – 47. 5. Nghiên cứu chế tạo bê tông xi măng sử dụng cốt liệu tái chế và cát nghiền/ Lê Thanh Hà, Vũ Trọng Tiến.- Tr. 48 – 50. 6. Giải pháp tăng cường thu hút vốn đầu tư phát triển giao thông đường bộ Việt Nam/ Phạm Thị Tuyết.- Tr. 51 – 56.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 11 năm 2017(Hà Nội, 2017) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Phân tích ảnh hưởng của sự thay đổi nhiệt độ đến ứng suất và biến dạng của cầu toàn khối một nhịp tại Nam Bộ, Việt Nam/ Nguyễn Văn Toản, Lê Bá Khánh.- Tr. 9 – 15. 2. Nối tiếp các yếu tố bình diện đường sắt đô thị/ Nguyễn Hữu Thiện.- Tr. 16 – 21. 3. Nghiên cứu sử dụng lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh trong việc hạn chế nứt phản ánh trong kết cấu mặt đường hỗn hợp trong điều kiện Việt Nam/ Trần Thị Thúy.- Tr. 22 – 26. 4. Thiết kế thành phần bê tông xi măng làm mặt đường ô tô sử dụng cốt liệu đá Quartz Thanh Sơn, Phú Thọ bằng phương pháp quy hoạch thực nghiệm/ Ngô Hoài Thanh, Phạm Duy Hữu.- Tr. 27 – 30. 5. Nghiên cứu sử dụng xỉ than thay thế một phần cốt liệu mịn trong cấp phối bê tông nhựa chặt/ Nguyễn Mạnh Tuấn, Võ Đức.- Tr. 31 – 35. 6. Phương pháp tính khoảng cách hợp lý các cửa thu nước mặt đường đô thị/ Nguyễn Anh Tuấn.- Tr. 36 – 40. 7. Phân biệt nút giao thông có đảo tròn, đảo xuyến với nút giao thông hình xuyến hiện đại và giải pháp nâng cao an toàn giao thông/ Đặng Minh Tân, Nguyễn Huệ Chi.- Tr. 54 – 59.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 10 năm 2017(Hà Nội, 2017) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Nghiên cứu mô đun động của hỗn hợp đá – nhựa chặt sử dụng làm móng của kết cấu áo đường mềm/ Trần Danh Hợi, Trần Thị Kim Đăng.- Tr. 10 – 14. 2. Ảnh hưởng của cao su tự nhiên đến một số tính chất cơ lý của bê tông nhựa chặt/ Nguyễn Mạnh Tuấn, Nguyễn Thái Ngọc Uyên, Huỳnh Trung Quốc.- Tr. 15 – 19. 3. Ứng dụng vòm của nền đường đầu cầu trên đất yếu gia cố bằng trụ đất xi măng và lưới địa kỹ thuật/ Lê Bá Khánh, Phạm Đức Hóa.- Tr. 20 – 25. 4. Tính toán khe dãn mặt đường bê tông xi măng thông thường có khe nối trong điều kiện khí hậu Việt Nam/ Phạm Duy Linh, Phạm Cao Thăng, Vũ Đức Sỹ.- Tr. 26 – 30. 5. Xác định các thông số cường độ của nền dưới tấm bê tông xi măng mặt đường bằng thiết bị gia tải động FWD Primax 1500/ Ngô Việt Đức, Hồ Anh Cương, Nguyễn Thị Ngân.- Tr. 31 – 34. 6. Chiều dài đường cong chuyển tiếp đường sắt đô thị/ Nguyễn Hữu Thiện.- Tr. 35 – 39. 7. Nghiên cứu hệ thống giao thông đường bộ với phát triển bền vững cho huyện Cần Giời – thành phố Hồ Chí Minh/ Hoàng Quốc Long.- Tr. 40 – 42. 8. Quản lý vận tải hành khách liên tỉnh bằng ô tô – Thực trạng và giải pháp/ Từ Sỹ Sùa.- Tr. 43 – 46.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 9 năm 2017(Hà Nội, 2017) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Nghiên cứu giải pháp ổn định ta luy và kiểm toán ổn định ta luy bằng phần mềm Geoslope cho đường tuần tra biên giới tỉnh Sơn La/ Nguyễn Thị Minh Hằng, Nguyễn Thanh Sang, Hoàng Quốc Long, Tống Thành Đạt.- Tr. 13 – 17. 2. Nghiên cứu đề xuất dạng đường cong chuyển tiếp mới theo quan điểm trơn và liên tục của gia tốc ly tâm/ Nguyễn Minh Khoa, Đào Phúc Lâm, Hoàng Trung Dũng.- Tr. 18 – 21. 3. Lời giải giải tích cho hầm sâu tiết diện tròn không vỏ trong môi trường đàn hồi bất đẳng hướng/ Trần Nam Hưng, Nguyễn Hải Hưng.- Tr. 22 – 26. 4. Giải bài toán tường chắn có sử dụng neo trong đất theo phương pháp phần tử hữu hạn bằng phần mềm Plaxis/ Nguyễn Quốc Tới.- Tr. 27 – 31. 5. Xác định độ lún của nền đường đắp có gia cường bằng lưới địa kỹ thuật/ Nguyễn Duy Đồng, Lê Văn Chung, Võ Tiến Dũng.- Tr. 32 – 35. 6. Ổn định dọc mặt đường bê tông xi măng cốt thép liên tục/ Ngô Hà Sơn.- Tr. 36 – 40. 7. Tính toán biến dạng hằn lún và đánh giá ảnh hưởng của yếu tố nhiệt độ đến độ ổn định cắt trượt lớp bê tông nhựa mặt đường trong điều kiện Việt Nam/ Vũ Trung Hiếu, Phạm Cao Thăng.- Tr. 41 – 45. 8. Nghiên cứu sự làm việc của mố cầu toàn khối có xét tới tương tác kết cấu – nền bằng phương pháp PTHH/ Nguyễn Mạnh Hà, Phạm Tuấn Thanh.- Tr. 46 – 52. 9. Phân tích tấm chữ nhật nhiều lớp chịu uốn theo ký thuyết biến dạng trượt bậc cao/ Nguyễn Minh Khoa, Đặng Thùy Đông, Phùng Duy Tân.- Tr. 53 – 56. 10. Nghiên cứu ăn mòn của kết cấu bê tông cốt thép trong môi trường biển khu vực quần đảo Trường Sa/ Đặng Thị Thu Hiền.- Tr. 57 – 61.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 8 năm 2017(Hà Nội, 2017) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Nghiên cứu ứng dụng nhựa Epoxy nâng cao chất lượng bê tông nhựa nóng trên bản mặt cầu thép/ Nguyễn Mạnh Tuấn, Nguyễn Hồng Quân.- Tr. 6 – 9. 2. Đánh giá ảnh hưởng hiệu ứng nhóm đến sức chịu tải ngang tĩnh móng cọc công trình cầu/ Nguyễn Mạnh Hà, Phạm Tuấn Thanh, Lê Đức Long.- Tr. 10 – 16. 3. Nghiên cứu các dạng ăn mòn trên cầu dàn thép và đề xuất các phương án bảo dưỡng sửa chữa/ Nguyễn Xuân Tùng, Nguyễn Thùy Linh, Nguyễn Thị Phương Thảo.- Tr. 17 – 20. 4. Ứng dụng bê tông cốt liệu nhẹ ở Việt Nam trong điều kiện hiện nay/ Trịnh Thị Hiếu.- Tr. 21 – 25. 5. Nghiên cứu sử dụng tro bay như một phần chất kết dính trong móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng làm kết cấu mặt đê kết hợp giao thông/ Đặng Công Hưởng.- Tr. 26 – 30. 6. Nghiên cứu một số hệ số làm giảm khả năng thông hành nhánh dẫn tại các giao cắt cùng mức trong đô thị/ Hoàng Quốc Long.- Tr. 31 – 33. 7. Mười nhóm giải pháp cần đột phá để phát triển đường sắt Việt Nam/ Vũ Đức Thắng.- Tr. 34 – 41. 8. Một số nội dung cần quan tâm khi sửa đổi, bổ sung Nghị định 15/CP về đầu tư theo hình thức về đối tác công tư (PPP)/ Võ Hoàng Anh.- Tr. 44 – 46. 9. Cây cầu đường bộ song song vượt qua hồ vịnh/ Lê Văn Quang.- Tr. 47 – 50. 10. Hiệu quả sử dụng tài liệu nâng cao nhận thức mối nguy hiểm tại giao lộ cho người điều khiển mô tô ít kinh nghiệm/ Văn Hồng Tấn.- Tr. 51 – 54.Item type: Item , Tạp chí Cầu đường Việt Nam số 7 năm 2017(Hà Nội, 2017) Hội Khoa học kỹ thuật cầu đường Việt Nam; Nguyễn, Văn Nhân1. Sự ảnh hưởng của độ cứng vải địa kỹ thuật gia cường đến hệ số an toàn ổn định nèn đường đắp cao tốc/ Huỳnh Ngọc Hào.- Tr. 5 – 12. 2. Thiết kế thành phần bê tông xi măng nhiều tro bay cường độ cao dùng cho mặt đường ô tô/ Nguyễn Thanh Sang, Lê Thu Trang.- Tr. 13 – 16. 3. Cầu cong toàn khối, nghiên cứu sự làm việc của cầu cong toàn khối với một số điều kiện tại Việt Nam bằng phương pháp PTHH/ Nguyễn Mạnh Hà, Phạm Tuấn Thanh, Lê Đức Long.- Tr. 17 – 21. 4. Nghiên cứu đề xuất sử dụng tấm bê tông cốt thép với chiều dài 11,8 m mặt đường sân bay trong điều kiện Việt Nam/ Nguyễn Duy Đồng, Trần Công Vui.- Tr. 22 – 26. 5. Siêu cao đường cong đường sắt đô thị/ Nguyễn Hữu Thiện.- Tr. 27 – 32. 6. Ứng dụng vật liệu Carboncor Asphalt trong xây dựng đường giao thông tại tỉnh Thanh Hóa/ Nguyễn Xuân Chung.- Tr. 33 – 34. 7. Nghiên cứu kinh nghiệm về tổ chức quản lý vận tải hành khách công cộng ở các thành phố của Brazil/ Lê Trọng Thành, Từ Sỹ Sùa.- Tr. 39 – 41. 8. Dự án hỗ trợ lồng ghép tiêu chí xanh vào xây dựng quy trình kỹ thuật đánh giá tác động môi trường khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông/ Đoàn Thị Hồng Thắm, Phan Thị Minh Hoa, Nguyễn Thị Minh Hiền.- Tr. 42 – 43. 9. Nghiên cứu đề xuất một số giải pháp hạ tầng nhằm nâng cao chất lượng phục vụ người đi bộ ở thành phố Hà Nội/ Đặng Minh Tân, Trần Danh.- Tr. 53 – 59.