Tạp chí Kiến trúc

Permanent URI for this collectionhttps://lib.hpu.edu.vn/handle/123456789/28250

Browse

Recent Submissions

Now showing 1 - 20 of 25
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 290 tháng 6 năm 2019
    (Hà Nội, 2019) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Tạo môi trường âm thanh tiện nghi trong các đô thị Việt Nam/ Phạm Đức Nguyên// Tạp chí Kiến trúc .- Số 290 .- 6/2019 .- Tr. 13 – 19. 2. Các giải pháp kiến trúc chống tiếng ồn giao thông đô thị Việt Nam/ Trần Quốc Bảo, Nguyễn Thị Hoa// Tạp chí Kiến trúc .- Số 290 .- 6/2019 .- Tr. 20 – 22. 3. Tiếng ồn và giải pháp kiến trúc giảm ồn trong nhà ở cao tầng/ Nhân Hải// Tạp chí Kiến trúc .- Số 290 .- 6/2019 .- Tr. 23 – 28. 4. Môi trường âm thanh trong phố cổ Hà Nội – Nghe và nghĩ/ Nguyễn Tuấn Anh// Tạp chí Kiến trúc .- Số 290 .- 6/2019 .- Tr. 29 – 34. 5. Nhà ở người nghèo thích ứng với triều cường trên kênh Tẻ quận 4 thành phố Hồ Chí Minh/ Ngô Lê Minh,… // Tạp chí Kiến trúc .- Số 290 .- 6/2019 .- Tr. 52 – 57. 6. Mô hình sinh thái đô thị thích hợp cho các khu đô thị mới tại Hà Nội (trường hợp nghiên cứu: Khu đô thị mới Văn Quán)/ Nguyễn Quang Minh,… // Tạp chí Kiến trúc .- Số 290 .- 6/2019 .- Tr. 58 – 65. 7. Bảo tồn di sản đô thị - Một đối trọng trong sự phát triển bền vững/ Phạm Đình Việt// Tạp chí Kiến trúc .- Số 290 .- 6/2019 .- Tr. 77 – 80. 8. Không gian cảnh quan mở dưới góc nhìn tâm lý học môi trường – Nghiên cứu trường hợp Đại học Harvard và Học viện Công nghệ Massachusetts/ Nguyễn Anh Tuấn// Tạp chí Kiến trúc .- Số 290 .- 6/2019 .- Tr. 84 – 89.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 289 tháng 5 năm 2019
    (Hà Nội, 2019) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Mô hình nhà thụ động áp dụng cho chung cư cao tầng ở Việt Nam/ Nguyễn Quang Minh// Tạp chí Kiến trúc .- Số 289 .- 5/2019 .- Tr. 40 – 43. 2. Tổ chức không gian kiến trúc làng nghề truyền thống tiểu vùng nam đồng bằng Sông Hồng/ Nguyễn Đình Thi// Tạp chí Kiến trúc .- Số 289 .- 5/2019 .- Tr. 44 – 48. 3. Phương pháp tiếp cận và nguyên tắc ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong thiết kế, đánh giá công trình xanh ở Việt Nam/ Phạm Hùng Cường// Tạp chí Kiến trúc .- Số 289 .- 5/2019 .- Tr. 58 – 62. 4. Sử dụng viễn thám, GIS và các chỉ số không gian – Nghiên cứu tác động của khoảng cách đến quá trình đô thị hóa/ Lê Thị Minh Phương// Tạp chí Kiến trúc .- Số 289 .- 5/2019 .- Tr. 62 – 67. 5. Chùa Bách Môn: Đặc điểm kiến trúc và những giá trị nổi bật/ Khuất Tân Hưng// Tạp chí Kiến trúc .- Số 289 .- 5/2019 .- Tr. 68 – 72. 6. Kiến trúc cộng sinh với thiên nhiên (Nhìn từ sự phát triển của Tp Đà Nẵng)/ Nguyễn Nam// Tạp chí Kiến trúc .- Số 289 .- 5/2019 .- Tr. 78 – 83.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 287 tháng 3 năm 2019
    (Hà Nội, 2019) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Hành lang xanh sông Nhuệ: Cơ hội và thách thức trong sự phát triển của quận Nam Từ Liêm/ Phạm Hùng Cường// Tạp chí Kiến trúc .- Số 287 .- 3/2019 .- Tr. 38 – 40. 2. Không gian kiến trúc đô thị quận Nam Từ Liêm: Dấu ấn và triển vọng/ Nguyễn Tất Thắng// Tạp chí Kiến trúc .- Số 287 .- 3/2019 .- Tr. 45 – 48. 3. Phát huy giá trị kinh tế của di sản đô thị thời Pháp thuộc trong phát triển đô thị Hà Nội và Tp. Hồ Chí Minh/ Nguyễn Quốc Tuân// Tạp chí Kiến trúc .- Số 287 .- 3/2019 .- Tr. 66 – 73. 4. Khái niệm về cấu trúc không gian bao che kiến trúc và cấu trúc không gian mặt đứng nhà phố/ Phạm Thanh Tra// Tạp chí Kiến trúc .- Số 287 .- 3/2019 .- Tr. 76 – 80. 5. Đồ án “We are what how we eat” – Giải thưởng quốc tế của sinh viên kiến trúc Việt Nam/ TCKT// Tạp chí Kiến trúc .- Số 287 .- 3/2019 .- Tr. 81 – 83.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 286 tháng 2 năm 2019
    (Hà Nội, 2019) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Suy nghĩ về cấu trúc không gian đô thị Đà Nẵng/ Nguyễn Quốc Thông, Trương Văn Quảng// Tạp chí Kiến trúc .- Số 286 .- 2/2019 .- Tr. 28 – 33. 2. Những vấn đề chiến lược phát triển khu đô thị sân bay tại Đà Nẵng/ Ngô Viết Nam Sơn// Tạp chí Kiến trúc .- Số 286 .- 2/2019 .- Tr. 34 – 37. 3. Một vài luận bàn về phát triển đô thị tại Tp. Đà Nẵng/ Doãn Minh Khôi// Tạp chí Kiến trúc .- Số 286 .- 2/2019 .- Tr. 42 – 45. 4. Quy hoạch không gian xanh đô thị dựa trên quy tắc sinh thái học cảnh quan/ Đỗ Duy Thịnh// Tạp chí Kiến trúc .- Số 286 .- 2/2019 .- Tr. 57 – 62. 5. Quy hoạch và quản lý không gian ngầm thành phố Đà Nẵng hướng tới phát triển bền vững/ Nguyễn Hồng Tiến, Nguyễn Văn Minh// Tạp chí Kiến trúc .- Số 286 .- 2/2019 .- Tr. 67 – 70.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 285 tháng 1 năm 2019
    (Hà Nội, 2019) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. 05 nguyên tắc truyền thông cho công ty kiến trúc/ Vương Đạo Hoàng// Tạp chí Kiến trúc .- Số 285 .- 1/2019 .- Tr. 34 – 37. 2. Đọc và hiểu kiến trúc qua một chữ S/ Nguyễn Trí Thành// Tạp chí Kiến trúc .- Số 285 .- 1/2019 .- Tr. 48 – 53. 3. Nhà thụ động (Passive House) từ mô hình lý thuyết của Đức đến ứng dụng thực tiễn tại Việt Nam/ Nguyễn Quang Minh// Tạp chí Kiến trúc .- Số 285 .- 1/2019 .- Tr. 66 – 71. 4. Phong cách Tối đa trong kiến trúc Việt Nam/ Nguyễn Hoàng Tuấn// Tạp chí Kiến trúc .- Số 285 .- 1/2019 .- Tr. 80 – 82. 5. Trung tâm Ba Đình và những lớp không gian mang giá trị trường tồn/ Vũ Hoài Đức// Tạp chí Kiến trúc .- Số 285 .- 1/2019 .- Tr. 83 – 85.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 282 tháng 10 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Nhận diện giá trị di sản trong công tác bảo tồn/ Phạm Hùng Cường// Tạp chí Kiến trúc .- Số 282 .- 10/2018 .- Tr. 26 – 30. 2. Vai trò của khoa học di sản trong thực hành bảo tồn/ Phạm Tuấn Long// Tạp chí Kiến trúc .- Số 282 .- 10/2018 .- Tr. 46 – 47. 3. Đình – Di sản kiến trúc trong khu phố cổ Hà Nội/ Trần Việt Anh// Tạp chí Kiến trúc .- Số 282 .- 10/2018 .- Tr. 66 – 69. 4. Kiến trúc hoàng cung qua các phát hiện khảo cổ học tại Hoàng thành Thăng Long/ Trần Việt Anh, Đỗ Đức Tuệ, Nguyễn Hồng Quang// Tạp chí Kiến trúc .- Số 282 .- 10/2018 .- Tr. 70 – 71. 5. Nhà phố Pháp trong khu phố cũ Hà Nội: Di sản bị “lãng quên” cần nhận diện để bảo tồn/ Nguyễn Vinh Quang// Tạp chí Kiến trúc .- Số 282 .- 10/2018 .- Tr. 88 – 93. 6. Công trình công nghiệp xanh tại Việt Nam – Xu hướng phát triển để hội nhập thế giới/ Nguyễn Thị Vân Hương// Tạp chí Kiến trúc .- Số 282 .- 10/2018 .- Tr. 94 – 97. 7. Diễn giải văn hóa truyền thống trong kiến trúc: Hình thức diễn, cấu trúc diễn và hiện tượng diễn/ Lê Trần Xuân Trang// Tạp chí Kiến trúc .- Số 282 .- 10/2018 .- Tr. 98 – 102. 8. Đề xuất quy chế quản lý hình thể đô thị theo định hướng Luật Smart code cho khu vực hạ lưu sông Trường Định – TP. Đà Nẵng/ Nguyễn Hồng Ngọc// Tạp chí Kiến trúc .- Số 282 .- 10/2018 .- Tr. 103 – 105. 9. Kinh nghiệm bảo tồn di sản kiến trúc đô thị theo hướng bền vững ở Singapore và Nhật Bản/ Tô Kiên// Tạp chí Kiến trúc .- Số 282 .- 10/2018 .- Tr. 108 – 115.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 281 tháng 9 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Lý luận và phê bình hay là lý luận phê bình/ Nguyễn Trí Thành// Tạp chí Kiến trúc .- Số 281 .- 9/2018 .- Tr. 24 – 25. 2. Lý luận phê bình kiến trúc ở Việt Nam/ Nguyễn Văn Tất// Tạp chí Kiến trúc .- Số 281 .- 9/2018 .- Tr. 30 – 31. 3. Mối quan hệ giữa lý luận và phê bình kiến trúc với thực tiễn hành nghề hiện nay/ Trương Ngọc Lân// Tạp chí Kiến trúc .- Số 281 .- 9/2018 .- Tr. 33 – 35. 4. Nghệ thuật Sắp đặt trình diễn và kiến trúc/ Lê Thanh Sơn// Tạp chí Kiến trúc .- Số 281 .- 9/2018 .- Tr. 60 – 63. 5. Phố đi bộ ven sông: Từ nghiên cứu đến thực tiễn/ Trần Nguyễn Trâm Anh, Nguyễn Anh Tuấn// Tạp chí Kiến trúc .- Số 281 .- 9/2018 .- Tr. 64 – 69. 6. Thực trạng tổ chức không gian vui chơi học tập của trường mầm non tại Tp. HCM/ Lê Tấn Hạnh// Tạp chí Kiến trúc .- Số 281 .- 9/2018 .- Tr. 70 – 73. 7. Các khái niệm Đại tự sự, Tiểu tự sự thông qua các công trình kiến trúc đương đại/ Huỳnh Đức Thừa// Tạp chí Kiến trúc .- Số 281 .- 9/2018 .- Tr. 82 – 86.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 280 tháng 8 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Chất cảm vật liệu trong nội thất nhà ở/ Vũ Hồng Cương// Tạp chí Kiến trúc .- Số 280 .- 8/2018 .- Tr. 17 – 20. 2. Chất cảm vật liệu – Ngôn ngữ biểu hiện hiệu quả của kiến trúc/ Nguyễn Quang Minh, Vũ Thị Hương Lan// Tạp chí Kiến trúc .- Số 280 .- 8/2018 .- Tr. 21 – 27. 3. Biểu tượng của chất cảm/ Vũ Hiệp// Tạp chí Kiến trúc .- Số 280 .- 8/2018 .- Tr. 28 – 31. 4. Độ cảm của vật liệu kiến trúc Việt/ Nguyễn Phú Đức// Tạp chí Kiến trúc .- Số 280 .- 8/2018 .- Tr. 40 – 43. 5. Tổ chức mặt đứng có bảng quảng cao tại khu vực phố cổ Hà Nội/ Đồng Đức Hiệp, Nguyễn Thị Như Trang// Tạp chí Kiến trúc .- Số 280 .- 8/2018 .- Tr. 58 – 61. 6. Tổ chức không gian kiến trúc Chợ Đầu mối Noongg sản thực phẩm Hà Nội – Phần 2/ Đồng Đức Hiệp, Nguyễn Thị Như Trang// Tạp chí Kiến trúc .- Số 280 .- 8/2018 .- Tr. 62 – 64. 7. Điêu khắc và không gian đô thị/ Trương Văn Quảng// Tạp chí Kiến trúc .- Số 280 .- 8/2018 .- Tr. 65 – 66. 8. Khả năng ứng dụng năng lượng thông minh và vật liệu xanh trong chung cư sinh thái tại Tp. HCM/ Hoàng Hải Yến// Tạp chí Kiến trúc .- Số 280 .- 8/2018 .- Tr. 78 – 83. 9. Quá trình biến đổi không gian kiến trúc nhà ở nông thôn tỉnh Quảng Trị/ Hoàng Đức Anh Vũ// Tạp chí Kiến trúc .- Số 280 .- 8/2018 .- Tr. 84 – 86.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 279 tháng 7 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. BIM and Computetational Design/ Trần Quang Huy// Tạp chí Kiến trúc .- Số 279 .- 7/2018 .- Tr. 15 – 18. 2. Mô phỏng năng lượng công trình với Revit - Một lối đi mới dành cho KTS/ Ngô Quang Tâm, Nguyễn Anh Tuấn// Tạp chí Kiến trúc .- Số 279 .- 7/2018 .- Tr. 19 – 23. 3. Phép biến đổi Topology trong thiết kế kiến trúc/ Nguyễn Thị Minh Thùy// Tạp chí Kiến trúc .- Số 279 .- 7/2018 .- Tr. 24 – 27. 4. Công nghệ vay mượn – Kiến trúc vay mượn/ Ngô Kiến Nam// Tạp chí Kiến trúc .- Số 279 .- 7/2018 .- Tr. 28 – 29. 5. Trí tuệ sinh thái – Từ kiến thức đến hành động thực tế/ Nguyễn Văn Long, Ngô Thị Minh Thê// Tạp chí Kiến trúc .- Số 279 .- 7/2018 .- Tr. 46 – 51. 6. Giải pháp vỏ bao che tiết kiệm năng lượng cho nhà ga hàng không tại khu vực phía Nam Việt Nam/ Lê Thị Hồng Na// Tạp chí Kiến trúc .- Số 279 .- 7/2018 .- Tr. 52 – 55. 7. Parametricism Architechture – Phong cách kiến trúc quốc tế mới/ Trần Minh Đức// Tạp chí Kiến trúc .- Số 279 .- 7/2018 .- Tr. 87 – 90.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 278 tháng 6 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Sự phát triển của công nghệ an toàn cháy và cuộc cách mạng công nghệ 4.0 tại Việt Nam/ Doãn Minh Khôi, Đinh Công Hưng, Đặng Văn Cường// Tạp chí Kiến trúc .- Số 278 .- 6/2018 .- Tr. 17 – 21. 2. QCVN 06:2010/BXD và công tác PCCC ở các công trình xây dựng tại Việt Nam/ Nguyễn Tất Thắng// Tạp chí Kiến trúc .- Số 278 .- 6/2018 .- Tr. 22 – 26. 3. Phòng chống cháy trong đô thị từ các văn bản pháp lý đến thực tiễn/ Lê Thị Bích Thuận// Tạp chí Kiến trúc .- Số 278 .- 6/2018 .- Tr. 27 – 31. 4. Thực hành sinh thái bền vững – Bài học trí tuệ sinh thái của McHarg/ Nguyễn Văn Long// Tạp chí Kiến trúc .- Số 278 .- 6/2018 .- Tr. 55 – 58. 5. Tổ chức không gian kiến trúc trong quy hoạch doanh trại quân đội/ Bùi Thị Kim Dung// Tạp chí Kiến trúc .- Số 278 .- 6/2018 .- Tr. 76 – 79. 6. Tổ chức không gian kiến trúc Chợ Đầu mối Nông sản thực phẩm Hà Nội – Phần 1/ Trần Nhật Khôi// Tạp chí Kiến trúc .- Số 278 .- 6/2018 .- Tr. 80 – 83. 7. Quy hoạch và bảo tồn lăng tẩm hoàng gia thời Nguyễn/ Đỗ Thị Thanh Mai// Tạp chí Kiến trúc .- Số 278 .- 6/2018 .- Tr. 88 – 90. 8. Phượng Hoàng cố trấn và đặc trưng kiến trúc Điếu cước lâu/ Hồ Hải Nam, Trần Trúc Ly// Tạp chí Kiến trúc .- Số 278 .- 6/2018 .- Tr. 91 – 93.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 277 tháng 5 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Thành phố sáng tạo và nghệ thuật công cộng/ Tạ Anh Dũng// Tạp chí Kiến trúc .- Số 277 .- 5/2018 .- Tr. 29 – 31. 2. Nghệ thuật công cộng: Quy chế và bản sắc/ Lê Thiết Cương// Tạp chí Kiến trúc .- Số 277 .- 5/2018 .- Tr. 36 – 37. 3. Không gian công cộng là thước đo thành phố sống tốt và sáng tạo/ Nguyễn Đăng Sơn// Tạp chí Kiến trúc .- Số 277 .- 5/2018 .- Tr. 38 – 41. 4. Về tinh thần nơi chốn của quảng trường Ba Đình/ Vũ Hiệp// Tạp chí Kiến trúc .- Số 277 .- 5/2018 .- Tr. 42 – 45. 5. Quản lý kiến trúc cảnh quan khu phố cổ Hà Nội và sự tham gia của cộng đồng/ Phạm Tuấn Long, Nguyễn Việt Huy// Tạp chí Kiến trúc .- Số 277 .- 5/2018 .- Tr. 56 – 59. 6. Không gian và nghệ thuật công cộng Thủ đô/ Nguyễn Phú Đức// Tạp chí Kiến trúc .- Số 277 .- 5/2018 .- Tr. 68 – 71. 7. Phương pháp chung nghiên cứu khoa học vận dụng trong lĩnh vực kiến trúc – xây dựng/ Ngô Thế Thi// Tạp chí Kiến trúc .- Số 277 .- 5/2018 .- Tr. 72 – 77. 8. Kiến trúc và các hệ quy chiếu mỹ thuật/ Lê Thanh Sơn// Tạp chí Kiến trúc .- Số 277 .- 5/2018 .- Tr. 82 – 87. 9. Wabi Sabi trong kiến trúc đương đại Nhật Bản/ Trần Duy Bình// Tạp chí Kiến trúc .- Số 277 .- 5/2018 .- Tr. 88 – 93.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 276 tháng 4 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Luật Đạo đức nghề nghiệp 2004 Viện Kiến trúc sư Hoa Kỳ/ Cổ Minh Tâm: lược dịch// Tạp chí Kiến trúc .- Số 276 .- 4/2018 .- Tr. 49 – 52. 2. Cơ sở dữ liệu nhà ở công nhân: Nền tảng tạo lập hệ thống thông tin quốc gia về bất động sản/ Lê Lan Hương, Nguyễn Thị Vân Hương// Tạp chí Kiến trúc .- Số 276 .- 4/2018 .- Tr. 53 – 57. 3. Ảnh hưởng của giải pháp nâng nền chống ngập đến nhà ở và khu dân cư đô thị thành phố Hồ Chí Minh/ Lê Thị Thu Hương, Kiều Thị Lê, Võ Dao Chi// Tạp chí Kiến trúc .- Số 276 .- 4/2018 .- Tr. 58 – 61. 4. Bảo tồn khí hậu, môi trường rừng - Văn hóa trong định hướng và phát triển thành phố Đà Lạt/ Trần Đức Lộc// Tạp chí Kiến trúc .- Số 276 .- 4/2018 .- Tr. 71 – 74. 5. Robert Venturi và ngôn ngữ của Kiến trúc Hậu hiện đại/ Ngô Hồng Năng// Tạp chí Kiến trúc .- Số 276 .- 4/2018 .- Tr. 86 – 88. 6. Từ sơ phác đến tác phẩm kiến trúc – những sơ phác của Tadao Ando/ Tôn Đại// Tạp chí Kiến trúc .- Số 276 .- 4/2018 .- Tr. 89 – 93.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 274 tháng 2 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Nghề mới, nghiệp mới, không gian mới – Giai đoạn cách mạng công nghiệp 4.0/ Phạm Đình Tuyển// Tạp chí Kiến trúc .- Số 274 .- 2/2018 .- Tr. 13 – 21. 2. Thiết kế nhà văn phòng theo hướng tiết kiệm năng lượng tại Việt Nam/ Ngô Hoàng Ngọc Dũng, Nguyễn Thu Vân// Tạp chí Kiến trúc .- Số 274 .- 2/2018 .- Tr. 64 – 69. 3. Giải pháp quy hoạch, kiến trúc các công trình xây dựng cơ bản theo kịch bản nước biển dâng ở Việt Nam/ Nguyễn Minh Việt// Tạp chí Kiến trúc .- Số 274 .- 2/2018 .- Tr. 70 – 73. 4. Thiết kế chống nóng cho mặt nhà chung cư/ Nguyễn Như Hoàng, Nguyễn Vũ Bảo Minh// Tạp chí Kiến trúc .- Số 274 .- 2/2018 .- Tr. 74 – 77. 5. Vai trò của “gắn kết cộng đồng” trong bảo tồn di sản kiến trúc đô thị tại Hà Nội/ Đào Thị Như// Tạp chí Kiến trúc .- Số 274 .- 2/2018 .- Tr. 78 – 81. 6. Kiến trúc thuộc địa Pháp tại Đà Nẵng: Giá trị nghệ thuật và những thách thức với thời gian/ Lê Minh Sơn// Tạp chí Kiến trúc .- Số 274 .- 2/2018 .- Tr. 83 – 85.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 273 tháng 1 năm 2018
    (Hà Nội, 2018) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Một số mảnh ghép gợi mở về kiến trúc Việt Nam hiện nay/ Nguyễn Hồng Thục// Tạp chí Kiến trúc .- Số 273 .- 1/2018 .- Tr. 22 – 27. 2. Giá trị kiến trúc đô thị đặc trưng của khu vực trung tâm lịch sử Sài Gòn – TP.Hồ Chí Minh/ Phạm Phú Cường// Tạp chí Kiến trúc .- Số 273 .- 1/2018 .- Tr. 36 – 41. 3. Nhà phố Pháp trong khu phố cổ (Phần 3): Giải pháp bảo tồn những ngôi nhà có giá trị cao nhất/ Nguyễn Quang Minh// Tạp chí Kiến trúc .- Số 273 .- 1/2018 .- Tr. 50 – 55. 4. Kiến trúc thành lũy thời nhà Nguyễn/ Nguyễn Ngọc Tùng, Võ Ngọc Đức, Nguyễn Văn Tận// Tạp chí Kiến trúc .- Số 273 .- 1/2018 .- Tr. 78 – 83. 5. Di sản kiến trúc Bắc Triều Tiên trong mối quan hệ địa – văn hóa vùng Đông Á/ Lê Vĩnh An// Tạp chí Kiến trúc .- Số 273 .- 1/2018 .- Tr. 88 – 93.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 272, tháng 12 năm 2017
    (Hà Nội, 2017) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Thành phố Hồ Chí Minh – Sẽ trở thành một Thượng Hải khác?/ Nguyễn Hữu Thái.- Tr. 74 – 77. 2. Nhà phố Pháp trong khu phố cổ Hà Nội. Phần 2: Giá trị và đánh giá giá trị các ngôi nhà/ Nguyễn Quang Minh.- Tr. 103 – 105. 3. Sinh thái học đô thị: Nền tảng khoa học cho quản lý cảnh quan bền vững/ Nguyễn Văn Long, Ngô Thị Minh Thê, Lê Đức Viên, Nguyễn Hoàng Linh.- Tr. 109 – 113. 4. Giải pháp thiết kế lớp vỏ cho công trình văn phòng cao tầng phù hợp với điều kiện khí hậu nhiệt đới và yêu cầu tiết kiệm năng lượng/ Lê Quân.- Tr. 114 – 117. 5. Từ sơ phác đến tác phẩm kiến trúc: Những sơ phác của KTS Renzo Piano/ Tôn Đại.- Tr. 122 – 129.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 271, tháng 11 năm 2017
    (Hà Nội, 2017) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Cụm tuyến dân cư vùng lũ: Thành công và hạn chế/ Nguyễn Thanh Nguyên.- Tr. 18 – 21. 2. Chương trình nhà tránh lũ ở ĐBSCL trong bối cảnh biến đổi khí khậu cực đoan/ Nguyễn Minh Hòa.- Tr. 22 – 24. 3. Giải pháp xây dựng đô thị - nông thôn thỉnh An Giang thích ứng với lũ sông Mekong/ Nguyễn Thanh Quế.- Tr. 25 – 27. 4. Thiết kế đô thị cảnh quan thích ứng với lũ lụt tại thành phố Cần Thơ/ Nguyễn Văn Long, Mai Văn Trầm.- Tr. 28 – 33. 5. Nhà ở nông thôn mới tỉnh Sóc Trăng/ Huỳnh Thanh Phong .- Tr. 34 – 37. 6. Sự biến đổi của ngôi nhà sàn dân gian người Việt vùng đầu nguồn Sông Cửu Long/ Nguyễn Thị Kim Tú, Nguyễn Anh Hoài Nam.- Tr. 38 – 42. 7. Phong cách Pop – Art trong kiến trúc đương đại/ Trần Xuân Tuấn.- Tr. 50 – 55. 8. Nhà phố Pháp trong khu phố cổ Hà Nội. Phần 1: Lịch sử, vị trí, phân bố và đặc điểm/ Nguyễn Quang Minh.- Tr. 56 – 63. 9. Để Cù Lao Phố phát triển mang đậm dấu ấn “Mở đất phương Nam”/ Nguyễn Mạnh Dũng.- Tr. 64 – 68. 10. Sinh thái học đô thị: Nhận thức vì đô thị bền vững/ Nguyễn Văn Long, Châu Minh Khải, Nguyễn Hoàng Linh.- Tr. 69 – 74. 11. Bảo tồn cảnh quan kiến trúc hiện đại – Bài học từ Incheon, Hàn Quốc/ Lê Quỳnh Chi, Nguyễn Thu Hương.- Tr. 88 – 91.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 270, tháng 10 năm 2017
    (Hà Nội, 2017) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Di sản đô thị - Thế mạnh để phát triển trung tâm Thủ đô Hà Nội/ Emmanuel Cerise.- Tr. 18 – 22. 2. Ứng xử với di sản đô thị: Đề xuất cải tạo các vòm cầu bên dưới đường dẫn lên cầu Long Biên – Hà Nội/ Nguyễn Việt Huy.- Tr. 26 – 29. 3. Hà Nội và câu chuyện “Đô thị có trí nhớ”/ Nguyễn Phú Đức.- Tr. 30 – 33. 4. Xây dựng hệ thống tiêu chí đánh giá di sản kiến trúc thuộc địa Pháp ở Hà Nội/ Trần Quốc Bảo.- Tr. 34 – 39. 5. Ký ức Sài Gòn - Chợ Lớn xưa/ Ngô Minh Hùng.- Tr. 44 – 47. 6. Những khác biệt trong đào tạo ngành Thiết kế Nội thất ở Việt Nam/ Vũ Hồng Cương.- Tr. 66 – 71. 7. Phát triển bền vững/ Tạ Anh Dũng.- Tr. 76 – 78.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 269, tháng 9 năm 2017
    (Hà Nội, 2017) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Điều chỉnh quy hoạch chung TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên đến năm 2035/ Lưu Đức Cường, Lê Anh Dũng.- Tr. 20 – 23. 2. Thành phố Thái Nguyên – 55 năm xây dựng và phát triển.- Tr. 28 – 33. 3. Sông Cầu – Huyết mạch quan trọng của TP. Thái Nguyên/ Bùi Quang Hưng.- Tr. 34 – 36. 4. Quy hoạch xây dựng - Kiến tạo sự hấp dẫn của đô thị Thái Nguyên/ Nguyễn Văn Cường.- Tr. 37 – 39. 5. Không gian đô thị hiện hữu: Những vấn đề cần giải quyết trong phát triển TP. Thái Nguyên/ Nguyễn Văn Cường.- Tr. 40 – 43. 6. Phát triển các đô thị Thái Nguyên – Cơ hội và thách thức/ Mã Kiều Trâm.- Tr. 44 – 45. 7. Nhà ở xã hội dành cho công nhân – Mô hình phát triển nào phù hợp với TP. Hồ Chí Minh?/ Ngô Lê Minh.- Tr. 74 – 79. 8. Kiến trúc bảo tàng văn hóa các dân tộc Việt Nam/ Nguyễn Thị Ngân.- Tr. 85 – 87. 9. Xây dựng hệ thống tư liệu kiến trúc trong triển khai đồ án môn học/ Nguyễn Thị Ngân.- Tr. 85 – 87.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 267, tháng 7 năm 2017
    (Hà Nội, 2017) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Ngôn ngữ biểu cảm và triết lý sáng tạo trong kiến trúc/ Lê Quân.- Tr. 16 – 18. 2. Kinh nghiệm hướng dẫn sinh viên tìm ý tưởng thiết kế đồ án quy hoạch/ Phạm Hùng Cường.- Tr. 22 – 25. 3. Đào tạo ngành Kiến trúc bậc cao đẳng: Xây dựng tiêu chí “Sáng tạo” trong tiêu chuẩn kỹ năng nghề/ Lê Anh Đức.- Tr. 33 – 38. 4. Một đồ án thiết kế tốt trong 7 tuần: Hoàn toàn có thể - Nếu…/ Nguyễn Quang Minh.- Tr. 42 – 47. 5. Sự chuyển đổi của chủ nghĩa tân cổ điển trong kiến trúc TP.HCM (giai đoạn từ năm 2000 đến nay)/ Ôn Ngọc Yến Nhi.- Tr. 70 – 75. 6. Hình thái công nghiệp – tiểu thủ công nghiệp cho xu hướng phát triển đô thị bền vững/ Ngô Minh Hùng.- Tr. 76 – 79. 7. Báo cáo quan sát nhiệt độ mùa đông tại cao ốc văn phòng ở Hà Nội/ Nguyễn Đông Giang.- Tr. 80 – 84.
  • Item type: Item ,
    Tạp chí Kiến trúc số 266, tháng 6 năm 2017
    (Hà Nội, 2017) Hội Kiến trúc sư Việt Nam; Nguyễn, Quốc Thông
    1. Cách tiếp cận nào với thành phố thông minh?/ Nguyễn Hồng Ngọc.- Tr. 16 – 18. 2. Những chiều kích của đô thị thông minh/ Nguyễn Minh Hòa.- Tr. 22 – 27. 3. Đô thị thông minh và giao tiếp điện tử SMART CITY AND E-COMMUNICATION/ Nguyễn Quang Minh.- Tr. 44 – 49. 4. Thương mại & đô thị: Mối quan hệ và cách thức tiếp cận/ Phạm Sĩ Dũng.- Tr. 50 – 52. 5. Vỉa hè – Không gian của cộng đồng/ Lê Thị Hoàng Nhi.- Tr. 58 – 61. 6. Thành phố sáng tạo & không gian công cộng/ Tạ Anh Dũng.- Tr. 62 – 65. 7. Công nghệ Mixed Reality & tiềm năng ứng dụng/ Phan Việt Toàn.- Tr. 70 – 73. 8. Tổ chức nội thất không gian ngầm dân dụng/ Nguyễn Tuấn Hải.- Tr. 83 – 85. 9. Ứng dụng của Typography trong thiết kế các bảng thông tin trường đại học/ Vũ Phan Minh Trang, Nguyễn Thị Thảo Nguyên.- Tr. 86 – 89. 10. Chung cư xanh ở Singapore/ Nguyễn Như Hoàng, Nguyễn Vũ Bảo Minh .- Tr. 90 – 93.