Tạp chí Ngân hàng
Permanent URI for this collectionhttps://lib.hpu.edu.vn/handle/123456789/28251
Browse
Recent Submissions
Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 14 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Tài sản thương hiệu ngân hàng thương mại Việt Nam theo cách tiếp cận từ cảm nhận của khách hàng/ Trần Hoàng Ngân, Nguyễn Thị Hồng Nhung// Tạp chí Ngân hàng .- Số 14/2019 .- Tr. 10 – 17. 2. Các phương pháp định giá điều chuyển vốn nội bộ và đề xuất cho các ngân hàng thương mại Việt Nam/ Đặng Văn Dân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 14/2019 .- Tr. 18 – 23. 3. Áp dụng Basel 2 trong quản trị rủi ro tại các ngân hàng thương mại Việt Nam/ Đường Ngọc Dũng// Tạp chí Ngân hàng .- Số 14/2019 .- Tr. 24 – 27. 4. Khẩu vị rủi ro và rủi ro tín dụng vi mô – Một nghiên cứu thí nghiệm tại vùng đồng bằng sông Cửu Long/ Vũ Đức Cần// Tạp chí Ngân hàng .- Số 14/2019 .- Tr. 28 – 32. 5. Nhân tố tác động tới khả năng tiếp cận tín dụng chính thức của hộ gia đình nông thôn Việt Nam/ Đỗ Hồng Nhung, Đào Anh Tuấn// Tạp chí Ngân hàng .- Số 14/2019 .- Tr. 36 – 43. 6. Chuyển đổi số nền kinh tế/ Bảo Nguyên// Tạp chí Ngân hàng .- Số 14/2019 .- Tr. 51 – 54.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 13 năm 2019(2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Ước lượng dự trữ ngoại hối tối ưu của Việt Nam/ Lê Phan Thị Diệu Thảo, Trần Vương Thịnh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 13/2019 .- Tr. 2 – 9. 2. Tạo lập nguồn vốn cho hoạt động tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước hiện nay/ Nguyễn Cảnh Hiệp, Phạm Thu Hương// Tạp chí Ngân hàng .- Số 13/2019 .- Tr. 10 – 14. 3. Cách mạng công nghiệp 4.0: Cơ hội, thách thức và một số gợi ý đối với ngân hàng thương mại Việt Nam/ Nguyễn Mạnh Tuân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 13/2019 .- Tr. 15 – 19. 4. Tác động của hiệu quả hoạt động marketing mối quan hệ đến sự hài lòng và lòng trung thành: Nghiên cứu thực tiễn ngành ngân hàng tại Việt Nam/ Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Văn Thủy, Hoàng Phương Dung// Tạp chí Ngân hàng .- Số 13/2019 .- Tr. 24 – 28. 4. Tác động của hiệu quả hoạt động marketing mối quan hệ đến sự hài lòng và lòng trung thành: Nghiên cứu thực tiễn ngành ngân hàng tại Việt Nam/ Nguyễn Hoài Nam, Nguyễn Văn Thủy, Hoàng Phương Dung// Tạp chí Ngân hàng .- Số 13/2019 .- Tr. 24 – 28. 5. Đầu tư ra nước ngoài của các ngân hàng thương mại Việt Nam/ Nguyễn Đình Dũng, Phan Thị Thu Hà// Tạp chí Ngân hàng .- Số 13/2019 .- Tr. 29 – 34. 6. Phát huy vai trò của thị trường chứng khoán trong thực hiện thắng lợi chiến lược tài chính Việt Nam 2011 - 2020/ Trần Đăng Khâm, Vũ Thị Thúy Vân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 13/2019 .- Tr. 37 – 44. 7. Công cụ tài chính phái sinh và giá trị doanh nghiệp – Nghiên cứu các công ty Mỹ và hàm ý cho Việt Nam/ Hoàng Thị Lan Hương,… // Tạp chí Ngân hàng .- Số 13/2019 .- Tr. 55 – 60.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 12 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Ảnh hưởng của chỉ tiêu Chính phủ đến đầu tư tư nhân ở Việt Nam – Kiểm định từ số liệu cấp tỉnh/ Đặng Anh Tuấn, Lê Việt An// Tạp chí Ngân hàng .- Số 12/2019 .- Tr. 2 – 9. 2. Thúc đẩy tài chính toàn diện để giảm nghèo tại Việt Nam/ Trần Thị Khánh Li, Nguyễn Thị Thùy Dương// Tạp chí Ngân hàng .- Số 12/2019 .- Tr. 10 – 15. 3. Phân tích hoạt động của các tổ chức tài chính vi mô Việt Nam/ Lê Văn Luyện, Nguyễn Đức Hải// Tạp chí Ngân hàng .- Số 12/2019 .- Tr. 16 – 20. 4. An toàn thông tin bảo mật tại các ngân hàng thương mại Việt Nam/ Hạ Thị Thiều Dao// Tạp chí Ngân hàng .- Số 12/2019 .- Tr. 21 – 29. 5. Thúc đẩy thanh toán không dùng tiền mặt tại khu vực nông thôn, vùng sâu, vùng xa/ Đào Minh Phúc, Nguyễn Hữu Mạnh, Đặng Thị Hiền// Tạp chí Ngân hàng .- Số 12/2019 .- Tr. 32 – 37. 6. Kinh nghiệm phát triển thị trường trái phiếu doanh nghiệp của một số quốc gia trên thế giới từ khía cạnh chính sách/ Trần Thị Thu Hiền// Tạp chí Ngân hàng .- Số 12/2019 .- Tr. 45 – 50.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 11 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Những vấn đề về chuyển đổi sang mô hình ngân hàng số/ Trần Thị Vân Anh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 11/2019 .- Tr. 7 – 15. 2. Vốn xã hội và rủi ro tài chính vi mô – Một thí nghiệm kinh tế tại vùng đồng bằng sông Cửu Long/ Trương Quang Thông, Vũ Đức Cần, Phạm Tiến Dũng// Tạp chí Ngân hàng .- Số 11/2019 .- Tr. 19 – 26. 3. Kiểm chứng sự phù hợp của mô hình Z score đối với doanh nghiệp niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam/ Phan Hồng Mai// Tạp chí Ngân hàng .- Số 11/2019 .- Tr. 27 – 33. 4. Khả năng niêm yết chéo chứng khoán trên thị trường quốc tế của doanh nghiệp đang giao dịch cổ phần trên HOSE/ Dương Ngân Hà// Tạp chí Ngân hàng .- Số 11/2019 .- Tr. 34 – 39. 5. Một số bất cập đối với hoạt động của quỹ tín dụng nhân dân và khuyến nghị/ Cao Văn Ngoạn// Tạp chí Ngân hàng .- Số 11/2019 .- Tr. 43 – 47. 6. Sức mạnh của công cụ bảo hiểm tiền gửi/ Nguyễn Thị Kim Oanh, Nguyễn Tuấn Hùng, Triệu Lan Hương// Tạp chí Ngân hàng .- Số 11/2019 .- Tr. 54 – 56.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 10 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Lao động và nguồn vốn ảnh hưởng đến tăng trưởng kinh tế ở Việt Nam/ Phùng Thế Đông// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2019 .- Tr. 2 – 8. 2. Hoàn thiện khung pháp lý cho phát triển thị trường mua bán nợ xấu tại Việt Nam/ Nguyễn Tiến Đông// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2019 .- Tr. 9 – 18. 3. Ứng dụng công nghệ giúp đơn giản hóa thủ tục ngân hàng tại Việt Nam/ Nguyễn Minh Sáng// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2019 .- Tr. 19 – 24. 4. Hoạt động thanh toán điện tử tại ngân hàng thương mại trong cuộc cách mạng công nghiệp 4.0/ Nguyễn Thị Thu Đông// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2019 .- Tr. 25 – 28. 5. Phát triển thị trường chứng khoán Việt Nam tạo động lực cho tăng trưởng kinh tế/ Phạm Thị Anh Thư// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2019 .- Tr. 31 – 37. 6. Hình thành tổ chức cho vay bán buôn vốn cho các tổ chức tài chính vi mô tại Việt Nam – Bài học kinh nghiệm từ một số quốc gia trên thế giới/ Nguyễn Thị Vân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2019 .- Tr. 45 – 50. 7. Giáo dục tài chính – Kinh nghiệm và bài học cho Việt Nam/ Nguyễn Tường Vân, Trần Thị Thu Hường// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2019 .- Tr. 51 – 56.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 9 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Tỷ giá với nợ nước ngoài và nợ công tại Việt Nam/ Lê Thị Diệu Huyền// Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2019 .- Tr. 3 – 7. 2. Các nhân tố tác động đến tăng trưởng tín dụng của các ngân hàng thương mại Việt Nam/ Nguyễn Văn Thọ, Nguyễn Ngọc Linh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2019 .- Tr. 13 – 19. 3. Ứng dụng công nghệ thông tin trong ngân hàng thương mại Việt Nam/ Lê Duy Khánh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2019 .- Tr. 20 – 24. 4. Ổn định tài chính quốc gia trong bối cảnh cách mạng công nghệ 4.0 thông qua sự hợp tác ngân hàng - Fintech/ Nguyễn Thị Thùy Dương, Hoàng Hải Yến, Nguyễn Thị Hồng Nhung// Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2019 .- Tr. 27 – 31. 5. Crowdfunding: Hệ sinh thái và mô hình hoạt động/ Hà Văn Dương // Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2019 .- Tr. 32 – 39.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 8 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Đánh giá tác động của kênh truyền dẫn tín dụng tới tăng trưởng GDP, lạm phát Việt Nam sử dụng mô hình VAR/ Nguyễn Đức Long, Trần Thanh Hoa// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2019 .- Tr. 2 – 7. 2. Đánh giá an toàn Ngân hàng Trung ương – Tạo tiền đề hướng tới phương pháp kiểm toán hiện đại/ Nguyễn Trọng Chung, Trần Phú Dũng// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2019 .- Tr. 12 – 15. 3. Đánh giá điều chuyển vốn nội bộ: Công cụ quản lý rủi ro hiệu quả cho ngân hàng/ Đặng Văn Dân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2019 .- Tr. 16 – 22. 4. Ngân hàng hợp kênh – Xu hướng phát triển của ngân hàng thương mại trong kỷ nguyên số và một số khuyến nghị/ Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Võ Thị Ngọc Linh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2019 .- Tr. 23 – 27. 5. Ảnh hưởng của niềm tin vào tổ chức đến ý định sử dụng internet banking của khách hàng cá nhân tại BIDV địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu/ Hạ Thị Thiều Dao, Trần Xuân Quảng// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2019 .- Tr. 28 – 33. 6. Mối quan hệ giữa đầu tư công với tăng trưởng kinh tế và lạm phát: Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam/ Nguyễn Thị Kim CHung// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2019 .- Tr. 49 – 53.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 7 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Bàn thêm về tác đọng của kiều hối tới tăng trưởng kinh tế Việt Nam và một số hàm ý chính sách/ Trần Huy Tùng// Tạp chí Ngân hàng .- Số 7/2019 .- Tr. 2 – 7. 2. Rủi ro và quản lý rủi ro trong hoạt động của Ngân hàng Trung ương/ Lê Quốc Nghị, Hoàng Thị Lê Hà, Trần Thị Ngọc Tú// Tạp chí Ngân hàng .- Số 7/2019 .- Tr. 8 – 11. 3. Sức mạnh thị trường và sự ổn định tài chính của các ngân hàng thương mại Việt Nam/ Nguyễn Minh Sáng, Nguyễn Thị Hồng Vinh, Lê Hoàng Long// Tạp chí Ngân hàng .- Số 7/2019 .- Tr. 12 – 20. 4. Tình hình triển khai quy trình ICAAP tại các ngân hàng thương mại Việt Nam và một số khuyến nghị/ Đỗ Thu Hằng, Nguyễn Bích Ngân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 7/2019 .- Tr. 21 – 27. 5. Phát triển cho vay tiêu dùng góp phần hạn chế tín dụng đen trên địa bàn tỉnh Quảng Nam/ Bùi Thị Nữ// Tạp chí Ngân hàng .- Số 7/2019 .- Tr. 33 – 36. 6. Kinh nghiệm quốc tế trong phối hợp, chia sẻ thông tin giám sát hệ thống tài chính và gợi ý cho Việt Nam/ Nguyễn Thị Hòa, Trần Ngọc Toản// Tạp chí Ngân hàng .- Số 7/2019 .- Tr. 40 – 46.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 6 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Ứng dụng mô hình DSGE trong phân tích dự báo kinh tế và chính sách/ Nguyễn Đức Long, Đào Bùi Trung Kiên// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2019 .- Tr. 2 – 10. 2. Giải pháp hoàn thiện cơ chế tài chính của ngân hàng nhà nước Việt Nam/ Nguyễn Tuấn Anh,… // Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2019 .- Tr. 11 – 13. 3. Tăng trưởng tín dụng tại Việt Nam: Góc nhìn từ nợ xấu và kết quả kinh doanh của các ngân hàng thương mại/ Đặng Văn Dân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2019 .- Tr. 27 – 31. 4. Fintech Credit: Mô hình kinh doanh và quản lý hoạt động/ Hà Văn Dương// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2019 .- Tr. 34 – 40. 5. Phát triển doanh nghiệp xã hội trong cung ứng dịch vụ tài chính vi mô đáp ứng nhu cầu về vốn cho hộ gia đình, cá nhân và doanh nghiệp siêu nhỏ ở Việt Nam/ Võ Thị Mỹ Hương// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2019 .- Tr. 41 – 45. 6. Kinh nghiệm quốc tế về phát triển tài chính toàn diện và khuyến nghị chính sách cho Việt Nam/ Vũ Văn Long// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2019 .- Tr. 50 – 52. 7. Kinh nghiệm hỗ trợ tài chính tại các quỹ bảo vệ môi trường trên thế giới và bài học đối với quỹ bảo vệ môi trường Việt Nam/ Lê Hải Lâm// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2019 .- Tr. 53 – 57.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 5 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Một số giải pháp nhằm hoàn thiện khuôn khổ pháp lý đối với công tác giám sát ngân hàng/ Bùi Văn Hải, Phan Hữu Việt, Đoàn Thị Thúy// Tạp chí Ngân hàng .- Số 5/2019 .- Tr. 8 – 14. 2. Quy định về xử lý nợ xấu, kết quả đạt được và kiến nghị/ Nguyễn Văn Phương// Tạp chí Ngân hàng .- Số 5/2019 .- Tr. 15 – 19. 3. Tăng trưởng tín dụng năm 2018 và một số khuyến nghị/ Lê Thị Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thanh Tùng// Tạp chí Ngân hàng .- Số 5/2019 .- Tr. 20 – 23. 4. Đặc điểm và thù lao nhà điều hành nhìn từ góc độ quyền lực quản lý – Bằng chứng từ các công ty niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Tp. Hồ Chí Minh/ Trương Quang Thông, Trần Minh Lam// Tạp chí Ngân hàng .- Số 5/2019 .- Tr. 27 – 36. 5. Phát triển thị trường chứng khoán hóa: Nghiên cứu trường hợp Trung Quốc/ Trần Thị Vân Anh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 5/2019 .- Tr. 43 – 51. 6. Giảm quy mô biên chế khu vực công – Góc nhìn từ kinh nghiệm quốc tế/ Đặng Duy Cường, Bùi Thị Thu Hoài, Sầm Thị Kim Phương// Tạp chí Ngân hàng .- Số 5/2019 .- Tr. 52 – 57.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 4 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Cơ cấu lại hệ thống các tổ chức tín dụng Việt Nam và thách thức đổi mới hệ thống kiểm soát nội bộ theo Thông tư 13/ Trịnh Thanh Bình// Tạp chí Ngân hàng .- Số 4/2019 .- Tr. 8 – 12. 2. Xác lập hợp đồng thế chấp tài sản theo Bộ luật dân sự/ Bùi Đức Giang// Tạp chí Ngân hàng .- Số 4/2019 .- Tr. 13 – 15. 3. Dấu ấn tín dụng ngân hàng năm 2018 và khuyến nghị cho năm 2019/ Lại Thị Thanh Loan// Tạp chí Ngân hàng .- Số 4/2019 .- Tr. 16 – 20. 4. Công tác kiểm tra của tổ chức bảo hiểm tiền gửi: Nỗ lực thầm lặng và đóng góp đáng kể/ Nguyễn Việt Trung, Nguyễn Thị Kim Oanh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 4/2019 .- Tr. 21 – 24. 5. Thị trường chứng khoán Việt Nam – 10 năm sau khủng hoảng/ Nguyễn Thanh Phương, Dương Ngân Hà// Tạp chí Ngân hàng .- Số 4/2019 .- Tr. 25 – 33. 6. Ảnh hưởng của tài chính toàn diện tới bất bình đẳng thu nhập: Kết quả từ nghiên cứu định lượng/ Tô Ngọc Hưng, Chu Khánh Lân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 4/2019 .- Tr. 39 – 43. 7. Phát triển ngân hàng số: Kinh nghiệm quốc tế và bài học cho Việt Nam/ Đinh Thị Thanh Vân, Nguyễn Thanh Phương// Tạp chí Ngân hàng .- Số 4/2019 .- Tr. 44 – 50. 8. Cách thức vận hành, điều tiết thị trường cho vay ngang hàng trên thế giới và đề xuất cho Việt Nam/ Đặng Văn Dân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 4/2019 .- Tr. 51 – 54.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 2+3 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Cải cách mô hình giám sát đảm bảo ổn định tài chính sau khủng hoảng: Tổng kết kinh nghiệm quốc tế và những gợi ý cho Việt Nam/ Đỗ Việt Hùng, Đào Thị Huyền Anh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 2+3/2019 .- Tr. 12 – 18. 2. Ngành ngân hàng năm 2018 – Kết quả nổi bật: Thách thức và triển vọng năm 2019/ Cấn Văn Lực, Trung tâm nghiên cứu BIDV// Tạp chí Ngân hàng .- Số 2+3/2019 .- Tr. 37 – 42. 3. Chính sách tiền tệ năm 2018 với những hiệu quả đạt được/ Nguyễn Thị Kim Thanh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 2+3/2019 .- Tr. 50 – 53. 4. Các giải pháp kiểm soát chặt chẽ tốc độ tăng trưởng và chất lượng tín dụng theo đúng mục tiêu, định hướng/ Nguyễn Quốc Hùng// Tạp chí Ngân hàng .- Số 2+3/2019 .- Tr. 54 – 56. 5. Thị trường tiền tệ, tín dụng Việt Nam năm 2018 – Triển vọng và thách thức năm 2019/ Nguyễn Viết Lợi, Đinh Ngọc Linh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 2+3/2019 .- Tr. 57 – 61. 6. Công tác chuẩn bị cho đánh giá đa phương của APG đối với cơ chế phòng, chống rửa tiền của Việt Nam/ Nguyễn Văn Ngọc// Tạp chí Ngân hàng .- Số 2+3/2019 .- Tr. 73 – 75. 7. Ngân hàng số - Triển vọng phát triển trong tương lai/ Phạm Tiến Đạt, Lưu Ánh Nguyệt// Tạp chí Ngân hàng .- Số 2+3/2019 .- Tr. 116 – 121. 8. Xây dựng thị trường mua bán nợ: Giải pháp xử lý nợ xấu/ Trần Thị Vân Anh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 2+3/2019 .- Tr. 132 – 138.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 1 năm 2019(Hà Nội, 2019) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài của các ngân hàng thương mại – Thực tiễn và khuyến nghị chính sách cho Việt Nam/ Bùi Tín Nghị// Tạp chí Ngân hàng .- Số 1/2019 .- Tr. 11 – 15. 2. Tác động của rủi ro tín dụng đến lợi nhuận của ngân hàng thương mại niêm yết tại Việt Nam/ Lê Hoàng Vĩnh, Trang Anh Dũng, Nguyễn Mạnh Cường// Tạp chí Ngân hàng .- Số 1/2019 .- Tr. 16 – 23. 3. Nhận tài sản bảo đảm là phần vốn góp, cổ phần từ quy định pháp luật đến thực tiễn/ Bùi Đức Giang// Tạp chí Ngân hàng .- Số 1/2019 .- Tr. 24 – 27. 4. Nghiên cứu các nhân tố tác động đến dự định hành vi sử dụng mobile banking/ Phan Đại Thích// Tạp chí Ngân hàng .- Số 1/2019 .- Tr. 32 – 36. 5. Những lưu ý đối với các doanh nghiệp Việt Nam trong thực tiễn áp dụng Công ước Viên 1980/ Nguyễn Thị Cẩm Thủy, Hoàng Phương Dung// Tạp chí Ngân hàng .- Số 1/2019 .- Tr. 37 – 41.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 23 năm 2018(Hà Nội, 2018) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Hiệu lực truyền dẫn chính sách tiền tệ ở Việt Nam trong những năm gần đây: Kết quả từ mô hình VAR/ Nguyễn Chí Quang, Nguyễn Hữu Tú// Tạp chí Ngân hàng .- Số 23/2018 .- Tr. 6 – 9. 2. Một số khó khăn về hoạt động giám định tư pháp trong lĩnh vực tiền tệ, ngân hàng tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và giải pháp/ Đỗ Thị Nhàn, Nguyễn Thị Minh Ngân, Nguyễn Ngọc Duy// Tạp chí Ngân hàng .- Số 23/2018 .- Tr. 10 – 13. 3. Chính sách tiền tệ phi truyền thống: Kinh nghiệm quốc tế và khuyến nghị cho Việt Nam/ Chu Khánh Lân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 23/2018 .- Tr. 14 – 16. 4. Cạnh tranh và ổn định hệ thống ngân hàng tại Việt Nam/ Nguyễn Đức Trường,…// Tạp chí Ngân hàng .- Số 23/2018 .- Tr. 17 – 24. 5. Nguồn nhân lực trong hoạt động ngân hàng thương mại và một số khuyến nghị/ Đặng Hoàng Linh, Nguyễn Đức Tuấn// Tạp chí Ngân hàng .- Số 23/2018 .- Tr. 25 – 30. 6. Xu hướng tăng quy mô và tỷ trọng thu nhập từ dịch vụ phi tín dụng trong tổng thu nhập của ngân hàng thương mại Việt Nam/ Đỗ Quang Trị// Tạp chí Ngân hàng .- Số 23/2018 .- Tr. 31 – 33. 7. Đổi mới phương thức cung cấp thông tin khách hàng tại các tổ chức tín dụng cho các cơ quan nhà nước có thẩm quyền/ Phạm Tuấn Anh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 23/2018 .- Tr. 34 – 38. 8. Nghiên cứu thông lệ quốc tế phổ biến để xây dựng chiến lược phát triển ngành Fintech tại một số quốc gia/ Đào Hoàng Tuấn, Nguyễn Thị Thùy Linh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 23/2018 .- Tr. 45 – 51.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 22 năm 2018(Hà Nội, 2018) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Quản lý nhà nước đối với hệ thống quỹ tín dụng nhân dân: Thực trạng và giải pháp/ Nguyễn Thị Hòa// Tạp chí Ngân hàng .- Số 22/2018 .- Tr. 6 – 9. 2. Cho vay ngân hàng – Kinh nghiệm thế giới và hàm ý cho Việt Nam/ Nguyễn Văn Hiệu// Tạp chí Ngân hàng .- Số 22/2018 .- Tr. 10 – 16. 3. Hiệu quả chi phí biên của các ngân hàng thương mại Việt Nam/ Phan Thị Thu Hà, Nguyễn Hoàng Phong// Tạp chí Ngân hàng .- Số 22/2018 .- Tr. 17 – 26. 4. Pháp luật về bảo đảm khoản vay bằng động sản/ Bùi Đức Giang// Tạp chí Ngân hàng .- Số 22/2018 .- Tr. 27 – 31. 5. Xu hướng nào cho hoạt động ngân hàng bán lẻ trong thời kỳ cách mạng công nghiệp 4.0/ Vũ Hồng Thanh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 22/2018 .- Tr. 32 – 39. 6. Phát triển thị trường mua, bán nợ xấu tập trung giải pháp bền vững cho xử lý nợ xấu tại Việt Nam/ Nguyễn Tiến Đông// Tạp chí Ngân hàng .- Số 22/2018 .- Tr. 44 – 48. 7. Chi trả bảo hiểm tiền gửi hiệu quả - Thông lệ quốc tế, kinh nghiệm thực tiễn tại Malaysia và khuyến nghị đối với Việt Nam/ Mai Phương// Tạp chí Ngân hàng .- Số 22/2018 .- Tr. 55 – 57.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 10 năm 2018(Hà Nội, 2018) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Hiệu quả hoạt động can thiệp trung hòa tại Việt Nam/ Nguyễn Thị Kim Phụng, Đoàn Thanh Hà// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2018 .- Tr. 4 – 13. 2. Vấn đề lãi suất và phạt vi phạm trong hợp đồng cho vay – Thực trạng và kiến nghị/ Nguyễn Văn Phương// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2018 .- Tr. 14 – 19. 3. Cấu trúc sở hữu và tỷ suất sinh lợi tại các ngân hàng thương mại cổ phần niêm yết Việt Nam/ Thân Thị Thu Thủy, Bùi Thị Thiện Mỹ, Hà Ngọc Minh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2018 .- Tr. 20 – 24. 4. Giải pháp chống tội phạm công nghệ tại ngân hàng thương mại Việt Nam/ Hoàng Thị Thanh Hằng// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2018 .- Tr. 25 – 27. 5. Tác động của các yếu tố nội tại đến năng lực tài chính các ngân hàng thương mại cổ phần Việt Nam/ Nguyễn Ngọc Đức// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2018 .- Tr. 28 – 32. 6. Phát triển bền vững thị trường chứng khoán phái sinh ở Việt Nam/ Lê Thi Kim Nhung// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2018 .- Tr. 33 – 38. 7. Tín dụng ngân hàng trong thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới ở Việt Nam/ Bùi Thanh Sơn// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2018 .- Tr. 39 – 43. 8. Fintech với những tác động tới hoạt động ngân hàng và một số khuyến nghị/ Bùi Thanh Sơn// Tạp chí Ngân hàng .- Số 10/2018 .- Tr. 39 – 43.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 9 năm 2018(Hà Nội, 2018) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Mô hình tăng trưởng dựa trên ít vốn hơn và đề xuất với các ngân hàng Việt Nam/ Nguyễn Đình Dũng, Lại Thị Thanh Loan// Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2018 .- Tr. 3 – 5. 2. Quản lý sử dụng ngoại tệ trên lãnh thổ VIệt Nam: Thực trạng và giải pháp/ Nguyễn Ngọc Cảnh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2018 .- Tr. 6 – 9. 3. Nghiên cứu các yếu tố tác động đến lãi suất huy động giai đoạn 2006 đến nay/ Nguyễn Thị Thanh Sơn// Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2018 .- Tr. 10 – 16. 4. Ảnh hưởng của các yếu tố đặc trưng ngân hàng và kinh tế vĩ mô đến khả năng sinh lời của các NHTM Việt Nam/ Phạm Thị Anh Thư, Nguyễn Thị Thùy Trang// Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2018 .- Tr. 17 – 23. 5. Hệ thống tổ chức tín dụng ở Việt Nam tiếp tục phát triển bền vững, đóng góp quan trọng vào diễn biến tích cực của kinh tế vĩ mô/ Lê Văn Hải// Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2018 .- Tr. 24 – 26. 6. Tác động của “rủi ro” chính trị đến hiệu quả hoạt động của ngân hàng thương mại tại các nền kinh tế mới nổi/ Đoàn Anh Tuấn// Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2018 .- Tr. 38 – 44. 7. Các mô hình kinh doanh Fintech trên thế giới và gựi ý cho Việt Nam/ Nguyễn Thị Thanh Nhàn// Tạp chí Ngân hàng .- Số 9/2018 .- Tr. 45 – 49.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 8 năm 2018(Hà Nội, 2018) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Tác động của phát triển tài chính đến tăng trưởng kinh tế và ô nhiễm môi trường ở Việt Nam/ Lê trung Thành, Nguyễn Đức Khương// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2018 .- Tr. 2 – 9. 2. Đo lường hệ số Beta có điều chỉnh đòn bẩy tài chính của ngân hàng thương mại trong thẩm định giá tài sản vô hình/ Trần Hoàng Ngân, Nguyễn Thị Hồng Nhung// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2018 .- Tr. 10 – 14. 3. Pháp luật điều chỉnh hoạt động cung ứng dịch vụ tài chính công nghệ trong hoạt động ngân hàng ở Việt Nam hiện nay/ Viên Thế Giang// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2018 .- Tr. 15 – 20. 4. Hiệu quả của dịch vụ ATM và một số vấn đề đặt ra/ Nguyễn Đức Lệnh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2018 .- Tr. 21 – 23. 5. Hiệu quả quản trị điều hành theo pháp luật từ thực tiễn Vietcombank/ Nguyễn Thị Kim Nhung// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2018 .- Tr. 24 – 30. 6. Giải pháp tín dụng để bình ổn giá bán lúa cho nông hộ trồng lúa/ Lê Khương Ninh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2018 .- Tr. 31 – 36. 7. Thanh tra trên cơ sở rủi ro – Kinh nghiệm của Hong Kong và một số khuyến nghị chính sách/ Lê Thị Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thành Nam// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2018 .- Tr. 43 – 47. 8. Các mô hình phân phối bảo hiểm nhân thọ qua ngân hàng và xu hướng phát triển tại Việt Nam/ Nguyễn Văn Thành, Hoàng Thị Bích Ngọc// Tạp chí Ngân hàng .- Số 8/2018 .- Tr. 48 – 54.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 6 năm 2018(Hà Nội, 2018) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Mô hình chính phủ kiến tạo trong phát triển nền kinh tế xanh tại Việt Nam/ Trần Thị Vân Anh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2018 .- Tr. 2 – 8. 2. Đánh giá tác động của nợ nước ngoài đến tăng trưởng kinh tế Việt Nam bằng mô hình VECM/ Nguyễn Xuân Trường// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2018 .- Tr. 9 – 16. 3. Nỗ lực xử lý nợ xấu trong quá trình tái cơ cấu các tổ chức tín dụng ở Việt Nam/ Lê Thị Thùy Vân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2018 .- Tr. 17 – 21. 4. Báo cáo tóm tắt hội thảo khoa học quốc gia “Áp dụng Basel II trong quản trị rủi ro của các NHTM Việt Nam: Cơ hội, thách thức và lộ trình thực hiện”/ Đặng Anh Tuấn, Bùi Đỗ Vân// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2018 .- Tr. 22 – 25. 5. Hoàn thiện cơ chế phối hợp giữa ngân hàng nhà nước – Chi nhánh Tp. HCM và cục thanh tra giám sát ngân hàng Tp. HCM/ Nguyễn Văn Thầy// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2018 .- Tr. 26 – 31. 6. Chính sách tiền tệ phi truyền thống, thực tiễn các nước và vấn đề đặt ra đối với Việt Nam/ Nguyễn Trọng Tài// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2018 .- Tr. 40 – 48. 7. Kinh nghiệm của Bank of America trong phát triển các sản phẩm dịch vụ ngân hàng dựa trên nền tảng công nghệ hiện đại và một số đề xuất đối với hệ thống ngân hàng thương mại Việt Nam/ Đinh Xuân Hà, Nguyễn Thị Hương Thanh// Tạp chí Ngân hàng .- Số 6/2018 .- Tr. 49 – 55.Item type: Item , Tạp chí Ngân hàng số 7 năm 2018(Hà Nội, 2018) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; Đào, Minh Phúc1. Tiến trình hội nhập kinh tế, tỷ giá hối đoái và cán cân vãng lai của Việt Nam/ Phạm Cao Bằng// Tạp chí Ngân hàng .- Số 7/2018 .- Tr. 2 – 7. 2. Nghiên cứu hoàn thiện Luật Thuế thu nhập cá nhân tại Việt Nam/ Trương Quốc Cường// Tạp chí Ngân hàng .- Số 7/2018 .- Tr. 8 – 12. 3. Giải pháp tăng cường quản trị rủi ro hoạt động theo Basel II tại các ngân hàng thương mại Việt Nam/ Phạm Bích Liên, Trần Thị Bình Nguyên, Nguyễn Văn Đạm// Tạp chí Ngân hàng .- Số 7/2018 .- Tr. 13 – 20. 4. Ứng dụng chat bots trong hoạt động kinh doanh ngân hàng tại Việt Nam/ Nguyễn Minh Sáng// Tạp chí Ngân hàng .- Số 7/2018 .- Tr. 24 – 29. 5. Phát triển thị trường mua bán nợ tại Việt Nam: chứng khoán hóa các khoản nợ, rủi ro tín dụng và tính thanh khoản của thị trường/ Nguyễn Thị Thùy Linh, Nguyễn Thị Thùy Dương, Vũ Bích Ngọc// Tạp chí Ngân hàng .- Số 7/2018 .- Tr. 30 – 36.
- «
- 1 (current)
- 2
- 3
- »