Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam
Permanent URI for this collectionhttps://lib.hpu.edu.vn/handle/123456789/28245
Browse
Recent Submissions
Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 6 năm 2019(Hà Nội, 2019) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Định lý thứ hai của Ritt và vấn đề duy nhất đối với tích q-sai phân của hàm phân hình trên một trường không-Acsimet/ Phạm Ngọc Hoa, Nguyễn Xuân Lai// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 6/2019 .- Tr. 1 – 6. 2. Một số vấn đề về giao của các mặt cong áp dụng trong vẽ kỹ thuật/ Nguyễn Thu Hương// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 7 – 10. 3. Nghiên cứu điều chế vật liệu bentonite lai vô cơ/hữu cơ và ứng dụng xử lý phenol đỏ, Mn(II) trong nước/ Bùi Văn Thắng, Trần Việt Dũng, Trần Thị Xuân Mai// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 11 – 16. 4. Phát triển mô hình Delta cảnh báo xâm nhập mặn các sông vùng hạ lưu lưu vực Vu Gia - Thu Bồn/ Vũ Thị Thu Lan,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 17 – 23. 5. Phân lập, định danh và nghiên cứu đặc điểm sinh học một số chủng vi sinh vật có khả năng phân hủy dầu mỏ trong mẫu đất, bùn nhiễm xăng dầu tại Quân khu 7/ Đinh Thị Vân, Ngô Cao Cường// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 24 – 28. 6. Sự tích lũy BPA trong trầm tích khu vực tiếp nhận nước thải sau xử lý của bãi chôn lấp Phước Hiệp, TP Hồ Chí Minh/ Trần Bích Châu,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 29 – 33. 7. Biến động nguồn nước mùa lũ hàng năm ở Đồng bằng sông Cửu Long do ảnh hưởng của các hồ đập thượng lưu/ Tô Quang Toản, Trần Minh Tuấn, Phạm Khắc Thuần// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 34 – 37. 8. Đề xuất giải pháp cải tạo đập dâng thành hồ chứa cho khu vực Tây Nguyên/ Nguyễn Vũ Việt, Trần Thị Nhung// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 38 – 41. 9. Sử dụng mô hình toán kiểm tra hiệu quả gây bồi, nâng bãi tại Sóc Trăng và Cà Mau/ Mai Trọng Luân,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 42 – 46. 10. Chế tạo và nghiên cứu quá trình tạo thành đơn pha perovskite trong hệ hợp chất La1-xSrxCoO3 (x=0,1; 0,3; 0,5)/ Nguyễn Huy Sinh, Vũ Văn Khải, Phạm Thế Tân// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 47 – 50.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 5 năm 2019(Hà Nội, 2019) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Tình trạng vi khuẩn mang gen ESBL trên người khỏe mạnh tại xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam/ Phạm Thị Thanh Hường,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2019 .- Tr. 1 – 4. 2. Nghiên cứu quá trình giải phóng thuốc quinin sulfat từ vật liệu tổ hợp polylactic axit/chitosan/quinin sulfat/ Hoàng Thanh Đức, Nguyễn Thị Thu Trang// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 5 – 10. 3. Bào chế gel vi nhũ tương từ cao khô Rau đắng đất [Glinus oppositifolius (L.) Aug. DC., Molluginaceae]/ Nguyễn Thị Kim Liên, Lê Xuân Trường, Trần Văn Thành// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 11 – 15. 4. Định loài ấu trùng Gnathostoma spp. từ ký chủ trung gian thứ 2 bằng phương pháp sinh học phân tử/ Nguyễn Thị Thanh Thảo,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 16 – 20. 5. Khảo sát hiệu ứng của hỗn hợp selen nano/oligochitosan và Spirulina platensis đến số lượng bạch cầu ở chuột/ Nguyễn Thị My Lan,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 21 – 25. 6. Nuôi cấy in vitro đốt thân cây Xạ đen (Ehretia asperula Zollinger et Moritzi)/ Lê Thị Tâm Hồng, Lê Thị Thủy Tiên, Trần Văn Minh// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 26 – 30. 7. Ảnh hưởng của môi trường khoáng và chất kháng vi sinh vật trong nhân giống in vitro Thạch tùng răng cưa (Huperzia serrata Thunb.)/ Phan Xuân Bình Minh,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 31 – 36. 8. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số biện pháp ky thuật đến khả năng nhân giống hữu tính cây Xạ can (Belamcanda chinensis (L.) DC.)/ Trần Thị Lan,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 37 – 40. 9. Xác định khoảng cách cắt thích hợp cho cây thức ăn xanh Moringa oleifera ở năm thứ nhất/ Từ Quang Hiển, Hoàng Thị Hồng Nhung, Từ Quang Trung// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 41 – 46. 10. Đánh giá sự biến đổi chất lượng của tôm sú nhằm xác định hạn sử dụng bằng các phương pháp bảo quản khác nhau/ Lê Nhất Tâm,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 47 – 54.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 4 năm 2019(Hà Nội, 2019) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Triển vọng kinh tế Việt Nam 2019-2020 và một số cảnh báo/ Lê Tất Phương, Đinh Thị Hảo// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 1 – 7. 2. Xây dựng mô hình kế hoạch kinh doanh cho các doanh nghiệp khai thác than thuộc Tâp đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (Vinacomin)/ Lê Đình Chiều// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 8 – 11. 3. Kinh nghiệm phát triển du lịch của một số nước trong khu vực và gơi ý cho Việt Nam/ Lê Văn Phục// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 12 – 16. 4. Thực tiễn xây dựng và phát triển các nhóm nghiên cứu trong các trường đại học ở Việt Nam hiện nay/ Nguyễn Thị Thu Hà, Nguyễn Đinh Đức// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 17 – 23. 5. Vận dụng lý thuyết di động xã hội trong quản lý nguồn nhân lực KH&CN chất lượng cao thích ứng vơi bối cảnh CMCN 4.0/ Nguyễn Thị Quỳnh Anh, Đặng Kim Khánh Ly, Đỗ Thị Lâm Thanh// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 24 – 30. 6. Lịch sử chế định pháp luật về Thừa phát lại tại Việt Nam/ Nguyễn Vĩnh Hưng// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 31 – 35. 7. Cơ chế dân chủ: Thực trạng, thách thức và giải pháp/ Hoàng Văn Nghĩa// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 36 – 40. 8. Đánh giá giá trị bảo tồn loài voọc Cát Bà tại Vườn quốc gia Cát Bà/ Bùi Thị Thu Trang, Hoàng Thị Huê// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 41 – 46. 9. Thiên tính nữ và góc nhin giới tính trong văn chương Việt Nam đương đại/ Nguyễn Thị Năm Hoàng// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 50 – 55. 10. Bản thể và tâm thế - Góc nhìn khác vê người lính qua tiểu thuyết viết về chiến tranh của Nguyễn Binh Phương và Nguyễn Đinh Tú/ Vũ Thị Mai, Nguyễn Thị Kim Tiến// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 56 – 60. 11. Tác động của chính sách về quyền tự chủ đến hoạt động KH&CN trong trường đại học/ Trần Thị Hồng// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2019 .- Tr. 61 – 64.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 3 năm 2019(Hà Nội, 2019) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Động đất Mường Ẳng (M=3,9) ngày 08/01/2018 và động đất Điện Biên Đông (M=4,3) ngày 09/01/2018/ Lê Văn Dũng,…// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 1 – 10. 2. Xác định vị trí phân loại mẫu Alocasia sp. thu thập ở Xuân Sơn (Phú Thọ) trên cơ sở phân tích 3 vùng gen matK, petD và trnY-trnE/ Bùi Hồng Quang,…// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 11 – 14. 3. Nghiên cứu xây dựng bản đồ nguy cơ sạt lở đất cho huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái/ Đặng Thị Hà, Bùi Thị Thu Trang, Nguyễn Khắc Thành// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 15 – 21. 4. Giải pháp tích hợp viễn thám và GIS trong giám sát xâm nhập mặn sông Cửu Long/ Lê Văn Trung, Trần Thị Vân, Nguyễn Nguyên Vũ// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 22 – 26. 5. Nghiên cứu tính chất nhiệt của tấm dán composite trên nền giấy bucky và polyaniline/ Quách Thị Ngọc Anh,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 27 – 31. 6. Nghiên cứu thực nghiệm hiệu quả gia cường dầm bê tông bị nứt bằng vật liệu tấm sợi các bon CFRP/ Nguyễn Trung Hiếu, Lý Trần Cường// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 32 – 35. 7. Nghiên cứu ảnh hưởng của các điều kiện biên và kích thước vùng nghiên cứu đến kết quả dự báo và phân tích tai biến địa chất trong xây dựng công trình ngầm khi sử dụng phương pháp số/ Nguyễn Quang Phích,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 36 – 41. 8. Giải pháp xả bùn cát bằng cửa phai giữa dòng chính, ứng dụng cho công trình đập dâng vùng Tây Bắc/ Nguyễn Chí Thanh,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 42 – 47. 9. Nghiên cứu xây dựng mô hình thống kê để tối ưu quá trình agglomerat hóa ứng dụng trong hòa tách đống quặng urani/ Trần Thế Định, Thân Văn Liên, Phạm Văn Thiêm// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 48 – 52. 10. Nghiên cứu phát triển hệ thống bảo vệ catôt bằng dòng điện ngoài chống ăn mòn vỏ tàu biển/ Nguyễn Ngọc Phong,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2019 .- Tr. 53 – 57.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 2 năm 2019(Hà Nội, 2019) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Đánh giá kết quả bước đầu phẫu thuật nội soi trong điều trị ung thư đại trực tràng/ Nguyễn Văn Hiếu,…// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2019 .- Tr. 1 – 3. 2. Nhìn lại chỉ định phẫu thuật cắt chỉnh xương hàm mặt không chỉnh nha trước mổ nhân 2 trường hợp lâm sàng/ Nguyễn Việt Anh, Vũ Trung Trực, Nguyễn Hồng Hà// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2019 .- Tr. 4 – 7. 3. Ứng dụng kỹ thuật Real-time PCR phát hiện mất đoạn AZF ở bệnh nhân vô sinh nam không có tinh trùng/ Lương Thị Lan Anh, Hoàng Thu Lan// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2019 .- Tr. 8 – 12. 4. Xây dựng công thức nhũ tương xịt họng chứa eucalyptol/ Lê Thị Ngọc Lan, Đỗ Thị Hồng Tươi, Phạm Đình Duy// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2019 .- Tr. 13 – 19. 5. Nghiên cứu tác dụng của dịch chiết cây Hạ khô thảo nam [Blumea lacera (Burn. f.) DC] trên chuột bị gây suy thận mạn bởi adenine/ Trịnh Khánh Linh, Trần Văn Cường, Hồ Anh Sơn// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2019 .- Tr. 20 – 24. 6. Đánh giá hàm lượng 20-hydroxyecdysone các loài cây thuốc ở Vườn quốc gia Tam Đảo và vùng đệm/ Lê Xuân Đắc,…// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2019 .- Tr. 25 – 29. 7. Tuyển chọn giống lúa (Oryza sativa L.) chịu mặn sodic cho vùng Đồng bằng sông Cửu Long/ Trần Thị Phương Thảo,…// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2019 .- Tr. 30 – 35. 8. Chọn tạo giống ngô kiểu cây mới cho trồng mật độ cao/ Vũ Thị Bích Hạnh,…// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2019 .- Tr. 36 – 41. 9. Kết quả khảo sát ảnh hưởng của một số yếu tố môi trường nuôi cấy in vitro tới khả năng kháng nấm Neoscytalidium dimidiatum của chủng Bacillus velezensis YMĐ1/ Nguyễn Văn Giang, Nguyễn Xuân Cảnh, Phùng Thị Lệ Quyên// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2019 .- Tr. 42 – 46. 10. Khảo sát sự tích lũy nitrat trong rau muống (Ipomoea aquatica) và cải xanh (Brassica juncea L.) khi tưới bằng nước thải từ hầm ủ biogas/ Nguyễn Lệ Phương, Nguyễn Võ Châu Ngân, Nguyễn Hữu Chiếm// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2019 .- Tr. 47 – 54.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 1 năm 2019(Hà Nội, 2019) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Tổng quan về xử lý axit perflooctanoic (PFOA) và muối peflooctansunfonat (PFOS) bằng sóng siêu âm/ Phan Thị Lan Anh, Đỗ Hữu Tuấn// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 1 – 6. 2. Tổng hợp hiệu quả và tính chất quang của một số salophen dùng làm chemosensor quang trong phân tích ion kim loại chuyển tiếp/ Nguyễn Quang Trung,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 7 – 10. 3. Đóng góp vào việc phát triển quy trình phân tích pentaclophenol trong mẫu thức ăn chăn nuôi bằng sắc ký lỏng ghép nối khối phổ hai lần (LC-MS/MS)/ Nguyễn Thị Quỳnh, Nguyễn Thúy Ngọc, Phạm Hùng Việt// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 11 – 15. 4. Nghiên cứu quá trình phân hủy kỵ khí chất thải chăn nuôi lợn và rác hữu cơ trong sinh hoạt nông thôn để sinh khí mêtan và phân hữu cơ/ Đỗ Quang Trung,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 16 – 20. 5. Đánh giá độc tính của thuốc trừ sâu endosulfan đến sinh trưởng của Daphnia magna/ Nguyễn Xuân Tòng, Trần Thị Thu Hương// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 21 – 25. 6. Mối liên quan giữa hàm lượng asen và một số thành phần hóa học thể hiện tính khử trong nước ngầm tại khu vực ven sông Hồng, Hà Nội/ Vũ Thị Duyên,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 26 – 31. 7. Xây dựng phương pháp điện di mao quản xác định hàm lượng các amino axit tự do chính trong sản phẩm sữa ong chúa/ Vũ Minh Tuấn,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 32 – 36. 8. Nghiên cứu xác định chọn lọc điện hóa axit uric trên điện cực biến tính nano compozit rGO/PDA-Cu/CuNPs/ Bùi Thị Phương Thảo,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 37 – 42. 9. Phát triển quy trình phân tích phenol trong nước bằng phương pháp điện di mao quản sử dụng detector UV/Vis tự chế tạo/ Nguyễn Mạnh Huy,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 43 – 49. 10. Hiện trạng công nghệ xử lý nước thải theo hướng phát triển bền vững/ Cao Thế Hà,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 50 – 57.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 9 năm 2018(Hà Nội, 2018) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Phát hiện đột biến gen BTK trên các bệnh nhân chẩn đoán bệnh không gammaglobulin máu liên kết nhiễm sắc thể giới tính X (XLA)/ Ngô Mạnh Tiến, Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Thị Phương Mai, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 1 – 4. 2. Nghiên cứu xây dựng quy trình chẩn đoán vi khuẩn gây nhiễm khuẩn âm đạo bằng phương pháp Multiplex PCR/ Triệu Tiến Sang, Vũ Hương Ly, Trần Văn Khoa, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 5 – 9. 3. Điều chế hệ vi tự nhũ để cải thiện tính kém bền của schaftosid trong cao kim tiền thảo toàn phần/ Trần Lê Tuyết Châu, Phạm Bảo Ngọc, Trương Công Trị, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 10 – 14. 4. Tác dụng chống viêm cấp và mạn tính của cao chiết từ phần trên mặt đất cây Mũi mác/ Nông Thị Anh Thư, Nguyễn Trọng Thông, Phạm Thị Vân Anh, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 15 – 19. 5. Đa dạng nguồn tài nguyên cây thuốc ở Khu bảo tồn thiên nhiên Sơn Trà, TP Đà Nẵng/ Tôn Nữ Thị Như Quỳnh, Trương Thị Đẹp, Đặng Văn Sơn// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 20 – 24. 6. Đánh giá tính kháng bệnh đạo ôn của một số mẫu giống lúa nhập nội từ Viện Nghiên cứu lúa Quốc tế (IRRI) tại Việt Nam/ Trần Đức Trung, Tạ Hồng Lĩnh, Bùi Quang Đãng, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 25 – 30. 7. Khả năng sản xuất của vịt Star 53 ông bà nhập nội/ Nguyễn Quý Khiêm, Nguyễn Ngọc Dụng, Nguyễn Thị Nga, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 31 – 35. 8. Ảnh hưởng của việc bổ sung bột bã nghệ sau tách chiết curcumin trong khẩu phần tới sức sản xuất thịt và độ vàng da của gà thịt JA-DABACO/ Cù Thị Thiên Thu, Vũ Thị Ngân, Bùi Quang Tuấn// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 36 – 41. 9. Một số giống Tràm trà giàu Terpinen-4-ol có triển vọng trên một số lập địa tại miền Bắc Việt Nam/ Lê Đình Khả, Nguyễn Thị Thanh Hường, Nguyễn Văn Dư, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 42 – 47. 10. Hiện trạng nhiễm ký sinh trùng ở cá chim vây vàng (Trachinotus spp) nuôi lồng tại Hải Phòng/ Trương Thị Mỹ Hạnh, Phạm Thi Yến, Phạm Thị Thanh, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 48 – 52. 11. Hiện trạng nuôi tôm hùm lồng bè tập trung và chất lượng môi trường nước tại vịnh Xuân Đài, tỉnh Phú Yên/ Hoàng Thị Mỹ Hương, Trần Thị Kim Nhung, Tôn Thất Khoa, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 53 – 58. 12. Nghiên cứu chuyển gen mã hóa mannitol 1-phosphate dehydrogenase (mtlD) vào cây ngô/ Lưu Hàn Ly, Lê Thị Thu Hiền, Nguyễn Xuân Thắng, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 9/2018 .- Tr. 59 – 64.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 8 năm 2018(Hà Nội, 2018) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Gom nhóm văn bản dựa trên mẫu hữu ích được đánh trọng phổ biến/ Trần Thanh Trâm, Võ Đình Bảy// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 1 – 7. 2. Nghiên cứu cấu trúc của màng điện cực polymer sử dụng cho pin nhiên liệu bằng phương pháp tán xạ tia X góc nhỏ và siêu nhỏ/ Trần Duy Tập// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 8 – 11. 3. Điều chế chất xúc tác hệ Fenton dị thể La/Fe-Bentonite ứng dụng xử lý đỏ congo trong nước/ Bùi Văn Thắng, Lê Thanh Châu// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 12 – 17. 4. Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn có khả năng phân giải phosphate khó tan từ đất vùng rễ lúa ở tỉnh Hải Dương/ Nguyễn Thu Hương, Trần Thị Thúy Hà, Nguyễn Văn Giang// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 18 – 22. 5. Hiện trạng quần thể Khỉ mặt đỏ (Macaca arctoides), Khỉ vàng (Macaca mulatta) và Khỉ mốc (Macaca asamensis) ở Khu bảo tồn thiên nhiên Xuân Liên, Thanh Hóa/ Nguyễn Xuân Nghĩa, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 23 – 27. 6. Xây dựng hệ thống cảnh báo sớm lũ quét ở vùng núi, thử nghiệm tại huyện Thuận Châu, Sơn La/ Lại Tuấn Anh, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 28 – 35. 7. Nguyên nhân suy thoái giếng khoan khu vực có thành tạo bở rời vùng ĐBSCL và giải pháp phục hồi nâng cao hiệu suất giếng khoan/ Lương Văn Thanh, Phạm Văn Tùng// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 36 – 42. 8. Nghiên cứu sử dụng PIN photodiode đo phóng xạ gamma liều cao/ Nguyễn Văn Sỹ// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 43 – 45. 9. Tổng hợp vật liệu khung hữu cơ kim loại Zr-AzBDC và khảo sát hoạt tính xúc tác điện hoá cho phản ứng khử CO2 trong dung dịch nước/ Lê Viết Hải, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 46 – 49. 10. Tổng hợp Fe2O3 bằng phương pháp sol-gel ứng dụng cho pin sắt - khí/ Phạm Thị Thủy Triều, Bùi Thị Hằng// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 50 – 54. 11. Phân lập và tuyển chọn các chủng vi khuẩn axít lactic và vi khuẩn axít acetic tham gia vào quá trình lên men hạt ca cao/ Võ Thị Thúy Huệ, Trần Thị Quỳnh Diệp, Nguyễn Minh Quang// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 55 – 59. 12. Khảo sát hàm lượng polyphenol và khả năng kháng oxy hóa của dịch trái giác (Cayratia trifolia) trước và sau lên men sử dụng nấm men chịu nhiệt Saccharomyces cerevisiae HG1.3/ Đoàn Thị Kiều Tiên, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 8/2018 .- Tr. 60 – 64.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 7 năm 2018(Hà Nội, 2018) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Nghiên cứu một số đặc điểm của vi khuẩn lao ở bệnh nhân lao phổi mới và lao phổi tái trị được chỉ định điều trị bằng thuốc chống lao hàng một/ Lê Thị Luyến, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 1 – 5. 2. Áp dụng phương pháp sinh học phân tử trong phát hiện sớm người mắc bệnh Wilson chưa có triệu chứng lâm sàng và mang gen bệnh/ Nguyễn Thị Mai Hương, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 6 – 11. 3. Khảo sát sự thay đổi tần số tim và huyết áp sau nhĩ áp huyệt Tâm tai trái và phải trên người bình thường khi thực hiện nghiệm pháp kích thích thụ thể lạnh/ Nguyễn Nguyễn Văn Huy, Nguyễn Văn Đàn, Trịnh Thị Diệu Thường// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 12 – 16. 4. Nghiên cứu xây dựng quy trình đánh giá mức độ đứt gãy ADN tinh trùng/ Triệu Tiến Sang, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 17 – 22. 5. Đánh giá khả năng ức chế vi khuẩn Helicobacter pylori của một số dịch chiết thảo dược Việt Nam/ Đô Thị Thanh Trung, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 23 – 27. 6. Nghiên cứu khả năng ức chế 5 dòng tế bào ung thư ở người của cao dịch chiết rễ chùm ngây trong điều kiện in vitro/ Lương Hiền Minh, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 28 – 31. 7. Nghiên cứu sự thích ứng của 4 giống/dòng lúa (Oryza sativa L.) trong điều kiện khô hạn nhân tạo giai đoạn sinh dưỡng/ Nguyễn Thị Bích Vân, Võ Công Thành// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 32 – 37. 8. Ảnh hưởng của chitosan chiếu xạ kết hợp nấm Trichoderma tới bệnh chết héo Phytophthora spp. trên cây dâu tây/ Nguyễn Duy Hạng, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 38 – 41. 9. Đánh giá khả năng cung cấp lân của đất áp dụng phương pháp khuếch tán qua màng trên một số vùng đất canh tác lúa tại ĐBSCL/ Vũ Văn Long, Nguyễn Hoàng Kim Nương, Châu Minh Khôi// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 42 – 47. 10. Nghiên cứu khả năng diệt một số loài vi khuẩn và nấm của lá hẹ (Allium tuberosum)/ Trương Thị Mỹ Hạnh, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 48 – 52. 11. Phân tích đa dạng di truyền hệ gen ty thể và nguồn gốc tiến hóa của sáu giống lợn bản địa Việt Nam/ Bùi Anh Tuấn, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 53 – 59. 12. Chọn tạo các dòng ngô kháng bệnh mốc hồng bằng chỉ thị phân tử SSR/ Vương Huy Minh, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 7/2018 .- Tr. 60 – 64.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 6 năm 2018(Hà Nội, 2018) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Vấn đề nhận giá trị và duy nhất của toán tử sai phân và tích sai phân đối với hàm phân hình trên một trường không Archimedes/ Phạm Ngọc Hoa, Nguyễn Xuân Lai// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 1 – 4 2. Nghiên cứu bộ lọc quang học bậc cao dựa trên sự ghép nối tiếp của nhiều cộng hưởng qua khe dẫn sóng hẹp trong cấu trúc tinh thể quang tử hai chiều/ Hoàng Thu Trang, Ngô Quang Minh// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 5 – 3. Phân tích quỹ đạo hoạt động để đánh giá khả năng phối hợp chụp ảnh của các hệ thống vệ tinh nhỏ, thử nghiệm với vệ tinh VNREDSat-1 và BKA/ Bùi Doãn Cường, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 9 – 13 4. Nghiên cứu trạng thái electron của các cluster VGen–/0 (n = 1-2) bằng phương pháp CASSCF/CASPT2/ Nguyễn Minh Thảo, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 14 – 19 5. Sự thay đổi của một số thành phần hóa học và hợp chất có hoạt tính sinh học trong tép tỏi (Allium sativum L.) trong quá trình tồn trữ/ Nguyễn Ái Thạch// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 20 – 24 6. Biểu hiện hoạt động động đất kích thích tại một số hồ thủy điện ở Việt Nam/ Cao Đình Trọng, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 25 – 31 7. Phân lập các chủng vi sinh vật có khả năng phân giải cellulose mạnh phục vụ sản xuất chế phẩm phân hủy rơm rạ/ Trần Hoàng Dũng, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 32 – 36 8. Nghiên cứu đánh giá khả năng khí hóa chất thải rắn sinh hoạt làm nhiên liệu thay thế/ Lê Cao Chiến, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 37 – 43 9. Ứng dụng ảnh viễn thám kết hợp mô hình thủy văn trong nghiên cứu dòng chảy lũ lưu vực sông Vệ tỉnh Quảng Ngãi/ Nguyễn Thị Thu Huyền// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 44 – 49 10. Giải pháp lưu giữ và khai thác nước trong một số thành tạo bở rời khu vực Tây Nguyên/ Nguyễn Vũ Việt, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 6/2018 .- Tr. 50 – 54Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 4 năm 2018(Hà Nội, 2018) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Mối quan hệ giữa chất lượng tình bạn và bắt nạt trực tuyến ở học sinh trung học phổ thông trên địa bàn Hà Nội/ Trần Văn Công, Nguyễn Thị Hoài Phương// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 1 – 5. 2. Phân tích các yếu tố tác động đến quy mô vay vốn của hộ gia đình khu vực nông thôn mới/ Tô Ngọc Hưng, Nguyễn Đức Trung// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 6 – 12. 3. Sự tham gia liên kết của hộ nông dân trong chuỗi giá trị nho Ninh Thuận/ Đỗ Thị Nâng, Nguyễn Thị Hồng// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 13 – 18. 4. Đánh giá tác động của BĐKH đến tổn thương sinh kế người dân TP Hồ Chí Minh/ Nguyễn Thị Minh Hòa, Nguyễn Phú Bảo// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 19 – 22. 5. Phân tích kinh tế học pháp luật đối với hành vi kỳ thị giá và đề xuất hoàn thiện Luật Cạnh tranh 2004/ Đào Ngọc Báu// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 23 – 28. 6. Về hoạt động quản lý biển đảo của nhà nước quân chủ Việt Nam/ Nguyễn Mạnh Dũng// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 29 – 32. 7. Những thành tựu nổi bật trong hợp tác nghiên cứu khảo cổ học Việt - Nga/ Nguyễn Khắc Sử// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 33 – 39. 8. Sự tương tác thể loại trong truyện ngắn Việt Nam đương đại/ Lê Hương Thủy// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 40 – 45. 9. Vận dụng thể tản văn bút ký vào kiến tạo diện mạo thể loại tiểu thuyết Nho lâm ngoại sử/ Lê Thời Tân// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 46 – 50. 10. Một số phương thức thương mại hóa và chuyển giao sản phẩm KHCN của các trường đại học trên thế giới và gợi ý cho Việt Nam/ Vũ Tuấn Anh, Trần Văn Bình// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 51 – 55. 11. Chuyển đổi hệ thống quốc gia về đổi mới của Việt Nam: Nghiên cứu trường hợp của các viện nghiên cứu và triển khai công nghệ công nghiệp/ Bạch Tân Sinh// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 4/2018 .- Tr. 56 – 64.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 5 năm 2018(Hà Nội, 2018) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Đánh giá hiệu quả vận động trị liệu kết hợp vật lý trị liệu trong điều trị bệnh nhân viêm khớp vai thể đơn thuần/ Phạm Văn Minh, Vũ Thị Duyên Trang// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 1 – 4. 2. Nghiên cứu tạo hệ phân phối thuốc hướng đích chủ động chitosan-mixen-paclitaxel-aptamer ứng dụng điều trị ung thư/ Nguyên Kim Thạch, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 5 – 11. 3. Nghiên cứu tổng hợp thuốc generic letrozole quy mô 100 g/mẻ đạt tiêu chuẩn dược điển USP38/ Nguyên Cửu Khoa, Nguyên Đại Hải// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 12 – 16. 4. Phân tích vi học và thành phần hoá học của lan một lá Nervilia aragoana Gaudich - họ lan Orchidaceae thu hái ở Kon Tum/ Trần Thị Ngọc Mai, Trần Công Luận// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 17 – 21. 5. Phương pháp đo các đặc tính quang học của mẫu y sinh học bằng hệ thống phân cực ánh sáng trong chẩn đoán và theo dõi bệnh tiểu đường/ Bui Thị Ngọc Phượng, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 22 – 26. 6. Công nghệ nhân giống dịch thể, ứng dụng trong nuôi trồng nấm sò vàng (Pleurotus citrinopileatus)/ Phạm Thị Thu, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 27 – 33. 7. Phân lập, tuyển chọn vi khuẩn phân giải lân, kali khó tan từ đất trồng cà phê tại khu vực Tây Nguyên/ Nguyên Thị Thanh Mai, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 34 – 38. 8. Nghiên cứu ảnh hưởng của các chủng vi khuẩn nội sinh đến cây cao su - Hevea brasiliensis giai đoạn vườn ươm/ Đoàn Phạm Ngọc Ngà, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 39 – 42. 9. Hệ số di truyền và giá trị giống ước tính về tăng khối lượng, độ dày mỡ lưng, độ dày cơ thăn và tỷ lệ nạc của lợn đực Landrace có nguồn gốc từ Pháp và Mỹ/ Trịnh Hồng Sơn, Lê Văn Sáng// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 43 – 48. 10. Khảo sát hiện trạng kỹ thuật nuôi và sự tích lũy carbon hữu cơ, nitrogen và phosphorus trong ao nuôi tôm thẻ chân trắng thâm canh tại Bạc Liêu/ Nguyên Thị Bích Vân, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 49 – 55. 11. Nghiên cứu khả năng nhân nhanh và tạo cây hoàn chỉnh của chồi Vanilla (Vanilla planifolia Andr.) in vitro/ Trần Thị Triêu Hà, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 56 – 59. 12. Nghiên cứu nhân giống lan Hoàng thảo Nghệ tâm (Dendrobium loddigesii Rolfe) bằng phương pháp nuôi cấy lát mỏng tế bào/ Nguyên Thị Lài, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2018 .- Tr. 60 – 64.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 3 năm 2018(Hà Nội, 2018) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Tuổi U-Pb zircon LA-ICP-MS và thành phần đồng vị hf trong andesit khu vực đèo Rù Rì - Nha Trang và ý nghĩa địa chất/ Nguyễn Hữu Trọng, Lê Tiến Dũng, Phạm Trung Hiếu// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 1 – 6. 2. Nghiên cứu, đánh giá khả năng ngập lụt vùng cửa sông ven biển tỉnh Quảng Ngãi do siêu bão/ Vũ Văn Ngọc, Trương Văn Bốn// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 7 – 10. 3. Cấu trúc tuổi và sự phát triển của cá phèn trắng - Polynemus dubius Bleeker, 1851 (Polynemidae) ở hạ lưu hệ thống sông Sài Gòn - Đồng Nai/ Nguyễn Xuân Đồng// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 11 – 16. 4. Tích lũy sinh học của Dioxin/Furan trong sữa mẹ tại các khu vực gần sân bay quân sự Biên Hòa/ Nguyễn Hùng Minh, Nguyễn Thị Minh Huệ, Nguyễn Văn Thường, Phạm Thị Ngọc Mai// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 17 – 22. 5. Hiệu ứng phối hợp ống nano các bon và graphite trong tính chất nhiệt của tấm dán tản nhiệt Bucky/ Nguyễn Thị Hồng Thắm, Tiêu Tư Doanh, Ngô Võ Kế Thành, Đỗ Hữu Quyết// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 23 – 28. 6. Nghiên cứu thực nghiệm hiệu quả gia cường dầm bê tông cốt thép chịu xoắn bằng vật liệu tấm sợi các bon CFRP/ Nguyễn Trung Hiếu, Lý Trần Cường// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 29 – 35. 7. Nghiên cứu hệ số chuyển đổi vận tốc xung siêu âm theo phương pháp đo góc về phương pháp đo xuyên/ Lê Phước Lành, Chu Tiến Dũng, Nguyễn Thị Thu Hiền// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 36 – 40. 8. Nghiên cứu tạo xanthan khối lượng phân tử thấp bằng phương pháp chiếu xạ/ Trần Minh Quỳnh, Nguyễn Văn Bính, Trần Xuân An// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 41 – 44. 9. Nghiên cứu ảnh hưởng của nhiệt độ và tốc độ dòng khí đến tính chất lớp phủ nhựa PA11 bảo vệ kim loại chế tạo bằng phương pháp tầng sôi/ Tưởng Thị Nguyệt Ánh, Trần Hùng Thuận, Nguyễn Thu Trang, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 45 – 49. 10. Ứng dụng kỹ thuật đánh dấu khảo sát dòng rò thấm qua thân đập đất/ Nguyễn Hữu Quang, Lê Văn Sơn, Huỳnh Thị Thu Hương, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 50 – 57. 11. Nghiên cứu đề xuất mô hình dự báo thời điểm có thể xảy ra tai biến địa chất trong thi công xây dựng công trình ngầm/ Nguyễn Kế Tường, Nguyễn Quang Phích// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 3/2018 .- Tr. 58 – 64.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 2 năm 2018(Hà Nội, 2018) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Đánh giá kết quả hóa xạ trị tiền phẫu trong ung thư trực tràng giai đoạn xâm lấn/ Nguyễn Văn Hiếu, Lê Văn Quảng, Bùi Công Toàn, Lê Quốc Tuấn// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 1 – 4. 2. Ứng dụng nội soi trong phẫu thuật bóc tách lấy cơ lưng rộng trong tạo hình ngực/ Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Hồng Hà// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 5 – 7. 3. Đánh giá tác dụng giảm đau của phương pháp từ trường kết hợp với điện châm điều trị bệnh thoái hóa cột sống thắt lưng/ Nguyễn Đức Minh// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 8 – 12. 4. Dịch tễ bệnh Chagas và tình hình nghiên cứu bọ xít hút máu Triatoma rubrofasciata (De Geer, 1773) ở Việt Nam/ Hồ Viết Hiếu, Lê Thành Đô, Phan Quốc Toản, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 13 – 20. 5. Xây dựng công thức nhũ tương tạo bọt chứa dầu mè đen (Sesamum indicum L.), cao chiết Cỏ mực (Eclipta prostrata (L) L.) và cao chiết Hồng hoa (Carthamus tinctorius L.)/ Trần Thị Thúy Oanh, Phạm Đình Duy// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 21 – 26. 6. Đánh giá đa dạng di truyền một số mẫu giống sâm thu thập tại Lai Châu/ Phạm Quang Tuyến, Nguyễn Minh Đức, Khương Thị Bích, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 27 – 31. 7. Nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng cadimi và chì trong đất đến khả năng sinh trưởng và hấp thu các kim loại này của cây cỏ mần trầu (Eleusine indica L.)/ Phạm Thị Mỹ Phương, Đoàn Văn Tú, Nguyễn Mạnh Khải, Đặng Thị Kim Chi// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 32 – 35. 8. Tạo phôi bò nhân bản không có zona pellucida/ Nguyễn Khánh Vân, Quản Xuân Hữu, Vũ Thị Thu Hương, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 36 – 42. 9. Sự lưu hành và đặc tính di truyền của virus cúm gia cầm A/H5N6 tại một số tỉnh biên giới phía Bắc Việt Nam/ Phạm Ngọc Thạch, Nguyễn Thị Lan, Đào Lê Anh// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 43 – 48. 10. Nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ N/P và độ mặn đến sự phát triển của vi khuẩn lam (cyanobacteria)/ Nguyễn Quang Dương Nguyên, Nguyễn Phú Hòa// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 49 – 52. 11. Phát hiện và giám định nhanh vi khuẩn Xanthomonas axonopodis pv. manihotis gây bệnh vi khuẩn tàn lụi sắn bằng kỹ thuật PCR/ Dương Thị Nguyên, Trịnh Xuân Hoạt// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 53 – 58. 12. Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn tạo giống lúa thơm kháng bệnh bạc lá cho các tỉnh phía Bắc/ Dương Xuân Tú, Phạm Thiên Thành, Tăng Thị Diệp, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 2/2018 .- Tr. 59 – 64.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 10 năm 2018(Hà Nội, 2018) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Ảnh hưởng của thành phần nguyên liệu đến cấu trúc CeO2 dạng bông hoa chế tạo bằng phương pháp thuỷ nhiệt/ Từ Hoàn Phúc, Lê Ngọc Diệp, Trần Minh Tuệ, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 1 – 6. 2. Nghiên cứu xác định sự bổ cấp từ nước sông Hồng cho tầng chứa nước Pleistocen khu vực phía nam Hà Nội/ Phạm Hòa Bình, Đoàn Văn Cánh, Đặng Đức Nhận// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 7 – 12. 3. Khảo sát một số đặc tính sinh học của chủng xạ khuẩn biển có khả năng kháng vi khuẩn gây bệnh/ Trần Thị Trinh, Trần Thị Huế, Chu Đức Hà, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 13 – 17. 4. Thành phần loài và phân bố của động vật không xương sống cỡ lớn ven bờ ở Khu bảo tồn đất ngập nước Láng Sen/ Lê Văn Thọ, Phan Doãn Đăng, Trần Ngọc Diễm My, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 18 – 22. 5. Phân bố địa lý của họ Tắc kè Gekkonidae ở miền Bắc Việt Nam: Vai trò của sông Hồng là biên giới tự nhiên/ Lê Đức Minh, Nguyễn Quảng Trường, Nguyễn Thị Hồng Vân, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 23 – 28. 6. Một số giải pháp về quy hoạch sử dụng đất và phát triển trồng cỏ làm thức ăn xanh cho trâu bò ở tỉnh Hà Giang/ Nguyễn Quỳnh Hương, Nguyễn Xuân Cự, Trần Thị Tuyết Thu// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 29 – 33. 7. Ứng dung phương pháp điện di mao quản trong kiểm soát chất lương thực phẩm bổ sung amino axit mạch nhánh/ Nguyễn Thanh Đàm, Vũ Minh Tuấn, Nguyễn Mạnh Huy, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 34 – 40. 8. Kết hơp Ag vào vật liệu khung hữu cơ kim loại Zr-CPEB nhằm gia tăng hoạt tính xúc tác điện cho phản ứng sinh khí hydro/ Lê Viết Hải, Trần Quang Bình, Nguyễn Thị Huỳnh Hoa, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 41 – 45. 9. Nghiên cứu tổng hơp vật liệu trao đổi ion từ nhựa thải bằng phản ứng sulfo hóa dạng đồng thể, ứng dung loại bỏ Cr3+ trong môi trường nước/ Phạm Thị Thúy, Nguyễn Quốc Hưng, Bart Vander Bruggen// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 46 – 49. 10. Nghiên cứu chế tạo vật liệu mang vi sinh vật dạng chuyển động từ đá thủy tinh ứng dụng trong hệ bùn hoạt tính để xử lýnước thải sinh hoạt/ Trần Thị Huyền Nga, Đặng Thị Thanh Huyền, Nguyễn Mạnh Khải// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 10/2018 .- Tr. 50 – 53.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 1 năm 2018(Hà Nội, 2018) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Nghiên cứu sự thay đổi tính chất từ trong hệ hợp chất La2/3Pb1/3MnO3 khi thay thế Co cho Mn/ Vũ Văn Khải, Nguyễn Huy Sinh, Phạm Thế Tân, Chu Văn Tuấn// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 1 – 5. 2. Nghiên cứu cấu trúc electron của cluster ScSi4−/0 bằng phương pháp đa cấu hình CASSCF/CASPT2/ Nguyễn Minh Thảo, Nguyễn Hoàng Khang, Trần Quốc Trị, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 6 – 13. 3. Ứng dụng phương pháp SDS-PAGE trong nghiên cứu ảnh hưởng của hàm lượng SDS đến khả năng chiết protein trong gạo/ Nguyễn Thị Đông, Trần Trung, Vũ Thị Thu Hà, …// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 14 – 18. 4. Nghiên cứu thiết kế hệ thống giám sát - điều khiển từ xa cho lưới phân phối điện hạ áp/ Lê Xuân Sanh, Trần Vũ Kiên// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 19 – 24. 5. Đánh giá khả năng tăng tuổi thọ mỏi của kết cấu hàn khi được xử lý bằng phương pháp rung khử ứng suất dư/ Bùi Mạnh Cường, Nguyễn Văn Dương// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 25 – 29. 6. Nghiên cứu, thiết kế và chế tạo máy tuyển than huyền phù kiểu bánh xe đứng/ Cao Ngọc Đẩu, Nguyễn Anh, Lê Văn Lợi// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 30 – 35. 7. Nghiên cứu phương pháp xác định hệ số cản giảm chấn ô tô/ Đặng Việt Hà// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 36 – 39. 8. Nghiên cứu chế tạo và khảo sát các tính chất của blend EPDM/ENR50 liên kết ngang bằng nhựa phenolic/ Lê Minh Tân, Võ Hữu Thảo// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 40 – 44. 9. Phân tích thực nghiệm và mô hình số ứng xử cơ học của dầm gỗ liên hợp hiện đại/ Trần Văn Đăng, Trần Đồng// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 45 – 50. 10. Kết quả thử nghiệm hiệu lực của bả KIBAMID 7.5RB diệt kiến lửa (Solenopsis geminata) và kiến vàng nhỏ (Monomorium pharaonis)/ Nguyễn Thị My, Nguyễn Thúy Hiền// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 51 – 54. 11. Ảnh hưởng của công nghệ bảo quản CAS (cells alive system) đến chất lượng thịt gà đen/ Đào Thùy Dương, Lê Tất Khương, Đoàn Thị Bắc, Tạ Thu Hằng// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 55 – 59. 12. Nghiên cứu hiệu ứng của chế phẩm nano bạc tạo bằng phương pháp chiếu xạ gamma phối trộn với kẽm-EDTA lên nấm Puccinia spp. gây bệnh gỉ sắt ở cây hoa cúc/ Nguyễn Duy Hạng, Nguyễn Tấn Mân, Phạm Thị Sâm// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2018 .- Tr. 60 – 64.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 12 năm 2017(Hà Nội, 2017) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Đánh giá tổn thương hoàng điểm trên bệnh thoái hóa hoàng điểm tuổi già bằng OCT/ Đào Tiến Quân, Đỗ Lê Hà, Đỗ Như Hơn.- Tr. 1 – 6. 2. Bước đầu nghiên cứu đặc điểm tế bào máu ngoại vi và tủy xương của bệnh nhân lao phổi tại Bệnh viện Phổi Trung ương/ Võ Trọng Thành, Nguyễn Thị Hà Thanh, Nguyễn Thanh Hà.- Tr. 7 – 11. 3. Tối ưu hóa thành phần chất nhũ hóa trong điều chế giá mang lipid cấu trúc nano tải miconazol nitrat/ Đỗ Thị Thu Hà, Phạm Đình Duy.- Tr. 12 – 16. 4. Đánh giá tác dụng chống viêm, giảm ho và long đờm của cao lỏng Khái thấu - BT trên thực nghiệm/ Phạm Quốc Bình, Đinh Minh Mẫn.- Tr. 17 – 20. 5. Kết quả đánh giá khả năng chịu hạn trong điều kiện nhân tạo của một số dòng/giống lạc làm vật liệu phục vụ công tác chọn tạo giống/ Phạm Thị Mai, Đồng Thị Kim Cúc, Nguyễn Văn Quang.- Tr. 21 – 25. 6. Tạo dòng tế bào lai tiết kháng thể đơn dòng kháng Progesterone/ Cù Thị Thiên Thu, Nguyễn Bá Mùi, Lê Văn Phan.- Tr. 26 – 30. 7. Một số dòng vô tính Tràm năm gân có triển vọng trong sản xuất tinh dầu ở Việt Nam/ Lê Đình Khả, Nguyễn Thị Thanh Hường, Nguyễn Văn Dư.- Tr. 31 – 36. 8. Chọn lọc cá thể mang QTL/gen quy định tính trạng tăng số hạt trên bông ở quần thể BC2F1 để cải tiến năng suất dòng NPT1 nhờ ứng dụng chỉ thị phân tử/ Nguyễn Thị Thúy Anh, Trần Trung, Khuất Hữu Trung.- Tr. 37 – 40. 9. Nghiên cứu tạo nguồn vật liệu khởi đầu in vitro cây Vanilla (Vanilla planifolia Andr.)/ Trần Thị Triệu Hà, Phan Thị Phương Nhi, Lã Thị Thu Hằng.- Tr. 41 – 44. 10. Tìm hiểu nhận thức của các nhà tâm lý trị liệu Việt Nam về liệu pháp chú tâm/ Nguyễn Hương Mai.- Tr. 45 – 50. 11. Thiên tai - biến đổi khí hậu và bảo hiểm cây lúa ở Đồng bằng sông Cửu Long/ Nguyễn Ngọc Anh.- Tr. 51 – 56. 12. Truyện kể dân gian ven hồ Tây/ Vũ Thị Hải Vân.- Tr. 57 – 60.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 11 năm 2017(Hà Nội, 2017) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Nâng cao hiệu quả khai phá tập hữu ích cao bằng giải pháp chiếu ngược P-set/ Võ Đình Bảy, Nguyễn Tấn Phúc.- Tr. 1 – 8. 2. Đề xuất mô hình khuyến nghị cộng tác mới cho mạng đồng tác giả dựa trên chỉ số cộng tác và tương quan/ Phạm Minh Chuẩn, Lê Hoàng Sơn, Trần Đình Khang, Lê Thanh Hương.- Tr. 9 – 14. 3. Nghiên cứu tổng hợp Ni-Doped MIL-53(Fe) và khả năng hấp phụ Rhodamine B trong môi trường nước/ Bạch Long Giang, Nguyễn Hữu Vinh, Nguyễn Duy Trình.- Tr. 15 – 18. 4. Khảo sát sự có mặt các hợp chất Polycylic Aromatic Hydrocarbon (PAHs) trong cá tại một số hồ thuộc khu vực Hà Nội/ Phạm Đình Quang, Phùng Thị Vi, Trần Thị Mai.- Tr. 19 – 23. 5. Mô hình vận tốc sóng địa chấn (Vp, Vs, Vp/Vs) khu vực bậc thang thủy điện sông Đà/ Cao Đình Trọng, Thái Anh Tuấn, Đinh Quốc Văn.- Tr. 24 – 31. 6. Xác định tần suất kiểu gen đồng hợp và dị hợp của kiểu hình xoáy lưng trên chó xoáy Phú Quốc (Canis familiaris) tại Việt Nam bằng kỹ thuật real-time PCR/ Quan Quốc Đăng, Trần Hoàng Dũng, Chung Anh Dũng, Phạm Công Hoạ.- Tr. 32 – 37. 7. Nghiên cứu phương pháp hòa tách khuấy trộn để xử lý quặng urani vùng Pà Lừa - Pà Rồng, so sánh với phương pháp hòa tách đống/ Trần Thế Định, Thân Văn Liên, Phạm Minh Tuấn.- Tr. 38 – 42. 8. Ảnh hưởng của nồng độ Poly(D,L-lactide) và các thông số gia công lên hình thái vi hạt electrospray/ Nguyễn Vũ Việt Linh, Tiêu Tử Doanh, Nguyễn Thị Thanh Hiền.- Tr. 43 – 47. 9. Thiết bị SBR cải tiến hiệu năng cao trong xử lý đồng thời các chất hữu cơ và nitơ trong nước thải chế biến cao su sau xử lý kỵ khí/ Dương Văn Nam, Phan Đỗ Hùng, Nguyễn Hoài Châu, Đinh Văn Viện.- Tr. 48 – 53. 10. Đánh giá khả năng xử lý nước thải dệt nhuộm của hóa chất keo tụ PGα21Ca và phèn nhôm/ Lê Thị Xuân Thùy, Lê Thị Sương, Lâm Hưng Thắng, Lương Trần Bích Thảo, Kazuyuki Oshita.- Tr. 54 – 59. 11. Nghiên cứu xây dựng điều kiện áp dụng các loại hình công nghệ khai thác vỉa than dày trung bình và dốc đứng/ Đào Trọng Cường, Đỗ Mạnh Phong, Đặng Vũ Chí, Nguyễn Quế Thanh.- Tr. 60 – 64.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 10 năm 2017(Hà Nội, 2017) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Đánh giá kết quả tạo hình tai trong điều trị dị tật tai nhỏ bẩm sinh tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức/ Trần Thị Thanh Huyền, Nguyễn Hồng Hà.- Tr. 1 – 4. 2. Ảnh hưởng của những thông số kỹ thuật trong phương pháp hydrat hóa màng phim lipid lên kích thước tiểu phân liposome piroxicam/ Lê Thanh Diễm, Trịnh Thị Thu Loan, Trần Văn Thành.- Tr. 5 – 10. 3. Nghiên cứu đặc điểm di truyền tế bào của bọ xít hút máu Triatoma rubrofasciata ở miền Trung Việt Nam/ Hồ Viết Hiếu, Lê Thành Đô, Tạ Phương Mai.- Tr. 11 – 14. 4. Nghiên cứu sinh trưởng, phát triển và năng suất của một số giống lúa có khả năng chịu hạn/ Phan Thị Phương Nhi, Trần Thị Hương Sen.- Tr. 15 – 19. 5. Ảnh hưởng của giá thể, nồng độ benzyladenine và loại hom đến sự sinh trưởng của hom giâm cây rau cần nước (Oenanthe javanica (Blume) DC.)/ Nguyễn Thị Hoàng, Phạm Thị Minh Tâm, Nguyễn Thị Thùy Loan, Nguyễn Thị Quỳnh Thuận.- Tr. 20 – 24. 6. Nghiên cứu chọn tạo 4 dòng gà chuyên trứng cao sản/ Nguyễn Quý Khiêm, Phạm Thùy Linh, Phùng Đức Tiến.- Tr. 25 – 31. 7. Ảnh hưởng của mật độ ương đến sinh trưởng, tỷ lệ sống của cá hồng Mỹ (Sciaenops ocellatus Linnaeus, 1766) từ giai đoạn ấu trùng lên cá giống/ Ngô Văn Mạnh, Lại Văn Hùng, Hoàng Thị Thanh.- Tr. 32 – 36. 8. Tạo mô sẹo để tái sinh phôi soma của cây cà phê chè giống TN1/ Nguyễn Văn Thường, Trần Thị Hoàng Anh, Nguyễn Văn Phương.- Tr. 37 – 40. 9. Nhận thức về biểu hiện, nguyên nhân và cách điều trị rối loạn trầm cảm ở người bệnh/ Giang Ngọc Thụy Vy, Trần Thanh Nam.- Tr. 41 – 47. 10. Tình hình thực hiện trách nhiệm xã hội doanh nghiệp tiếp cận từ chính sách tiền lương/ Đoàn Thị Yến, Nguyễn Thị Hồng.- Tr. 48 – 52. 11. Quan điểm của C. Mác về phân phối theo lao động và vấn đề phân phối theo lao động ở Việt Nam hiện nay/ Phạm Văn Hưng.- Tr. 53 – 59. 12. Truyện ngắn đương đại Nam Bộ từ góc nhìn phê bình sinh thái tinh thần/ Nguyễn Thị Kim Tiến.- Tr. 60 – 64.Item type: Item , Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 9 năm 2017(Hà Nội, 2017) Bộ Khoa học và Công nghệ; Đặng, Ngọc Bảo1. Nghiên cứu xác định các tạp chất bằng ICP-MS sau khi tách chúng khỏi nền Zr(IV) bằng phương pháp chiết dung môi với TBP/Toluen/ Chu Mạnh Nhương, Nguyễn Thị Mai Phương, Nguyễn Văn Chung.- Tr. 1 – 5. 2. Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng và điều kiện nuôi cấy nhân tạo đến sinh trưởng phát triển của nấm Cordyceps militaris/ Nguyễn Minh Đức, Nguyễn Thị Phương Đoài, Trần Thị Thu Hà, Trần Đăng Khánh, Khuất Hữu Trung.- Tr. 6 – 12. 3. Nghiên cứu thực nghiệm khả năng chống chọc thủng của sàn phẳng bê tông cốt thép được gia cường bởi cốt sợi kim loại vô định hình/ Đặng Công Thuật, Đinh Ngọc Hiếu, Trương Gia Toại.- Tr. 13 – 17. 4. Ảnh hưởng của các thông số búa rung thủy lực đến lực cản của đất và độ dịch chuyển của cọc thép trong quá trình hạ cọc/ Vũ Văn Trung, Thái Hà Phi, Trần Quang Hùng.- Tr. 18 – 23. 5. Tính toán cân bằng nước xác định quy mô các ao trong khu nuôi tôm thâm canh/ Nguyễn Phú Quỳnh.- Tr. 24 – 30. 6. Nghiên cứu giải pháp bơm rửa vùng lắng đọng trong đường ống vận chuyển dầu trong điều kiện không dừng khai thác/ Nguyễn Hoài Vũ, Phạm Thành Vinh, Trần Xuân Đào, Nguyễn Thế Vinh.- Tr. 31 – 34. 7. Nghiên cứu một số tính chất của vật liệu polyme compozit PA11/bột tre có sử dụng chất tương hợp PVA/ Nguyễn Vũ Giang, Mai Đức Huynh, Trần Hữu Trung, Đỗ Quang Thẩm.- Tr. 35 – 38. 8. Nghiên cứu sử dụng cacbon nanotube tăng cường tính chất cơ lý cho cao su mặt lốp xe máy trong hệ cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp styrene-butadien/ Nguyễn Trần Hà, Nguyễn Thị Minh Nguyệt, Vương Vĩnh Đạt, Lê Văn Thăng.- Tr. 39 – 43. 9. Tuyển chọn vi khuẩn acetic chịu nhiệt ứng dụng trong lên men acid acetic/ Huỳnh Xuân Phong, Nguyễn Mỹ Vi, Nguyễn Ngọc Thạnh.- Tr. 44 – 49. 10. Sàng lọc chủng nấm men Saccharomyces Cerevisiae có khả năng tích lũy kèm cao/ Nguyễn Thị Trang, Lê Đức Mạnh, Nguyễn Thị Minh Khanh.- Tr. 50 – 53. 11. Tổng hợp với hiệu suất cao carbon nano ống bằng phương pháp lắng đọng từ pha hơi và sử dụng hơi nước/ Trương Hữu Trì, Bùi Thị Lập, Nguyễn Đình Lâm.- Tr. 54 – 58. 12. Chế tạo hạt nanocapsules Chitosan chứa thuốc Curcumin bằng phương pháp Coaxial electrospraying/ Đoàn Ngọc Hoan, Phạm Ngọc Sinh, Võ Phong Phú.- Tr. 59 – 64.