Please use this identifier to cite or link to this item:
https://lib.hpu.edu.vn/handle/123456789/33093
Full metadata record
DC Field | Value | Language |
---|---|---|
dc.contributor.author | Bộ Khoa học và Công nghệ | en_US |
dc.contributor.editor | Đặng, Ngọc Bảo | en_US |
dc.date.accessioned | 2019-09-16T08:55:44Z | |
dc.date.available | 2019-09-16T08:55:44Z | |
dc.date.issued | 2019 | en_US |
dc.identifier.issn | 1859-4794 | en_US |
dc.identifier.uri | https://lib.hpu.edu.vn/handle/123456789/33093 | |
dc.description.abstract | 1. Tình trạng vi khuẩn mang gen ESBL trên người khỏe mạnh tại xã Tràng An, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam/ Phạm Thị Thanh Hường,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 5/2019 .- Tr. 1 – 4. 2. Nghiên cứu quá trình giải phóng thuốc quinin sulfat từ vật liệu tổ hợp polylactic axit/chitosan/quinin sulfat/ Hoàng Thanh Đức, Nguyễn Thị Thu Trang// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 5 – 10. 3. Bào chế gel vi nhũ tương từ cao khô Rau đắng đất [Glinus oppositifolius (L.) Aug. DC., Molluginaceae]/ Nguyễn Thị Kim Liên, Lê Xuân Trường, Trần Văn Thành// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 11 – 15. 4. Định loài ấu trùng Gnathostoma spp. từ ký chủ trung gian thứ 2 bằng phương pháp sinh học phân tử/ Nguyễn Thị Thanh Thảo,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 16 – 20. 5. Khảo sát hiệu ứng của hỗn hợp selen nano/oligochitosan và Spirulina platensis đến số lượng bạch cầu ở chuột/ Nguyễn Thị My Lan,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 21 – 25. 6. Nuôi cấy in vitro đốt thân cây Xạ đen (Ehretia asperula Zollinger et Moritzi)/ Lê Thị Tâm Hồng, Lê Thị Thủy Tiên, Trần Văn Minh// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 26 – 30. 7. Ảnh hưởng của môi trường khoáng và chất kháng vi sinh vật trong nhân giống in vitro Thạch tùng răng cưa (Huperzia serrata Thunb.)/ Phan Xuân Bình Minh,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 31 – 36. 8. Nghiên cứu ảnh hưởng của một số biện pháp ky thuật đến khả năng nhân giống hữu tính cây Xạ can (Belamcanda chinensis (L.) DC.)/ Trần Thị Lan,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 37 – 40. 9. Xác định khoảng cách cắt thích hợp cho cây thức ăn xanh Moringa oleifera ở năm thứ nhất/ Từ Quang Hiển, Hoàng Thị Hồng Nhung, Từ Quang Trung// Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 41 – 46. 10. Đánh giá sự biến đổi chất lượng của tôm sú nhằm xác định hạn sử dụng bằng các phương pháp bảo quản khác nhau/ Lê Nhất Tâm,… // Tạp chí Khoa học công nghệ Việt Nam .- Số 1/2019 .- Tr. 47 – 54. | en_US |
dc.format.extent | Số 5, 2019; 64 tr. | en_US |
dc.format.mimetype | application/pdf | |
dc.language.iso | vi | en_US |
dc.publisher | Hà Nội | en_US |
dc.subject | Tạp chí | en_US |
dc.subject | Khoa học công nghệ | en_US |
dc.subject | Khoa học | en_US |
dc.subject | Công nghệ | en_US |
dc.title | Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam số 5 năm 2019 | en_US |
dc.type | Article | en_US |
dc.size | 276 KB | en_US |
dc.department | Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam | en_US |
Appears in Collections: | Tạp chí Khoa học Công nghệ Việt Nam |
Files in This Item:
File | Description | Size | Format | |
---|---|---|---|---|
Khoa-hoc-cong-nghe-VN-so-5-2019.pdf | 276.12 kB | Adobe PDF | ![]() View/Open |
Items in DSpace are protected by copyright, with all rights reserved, unless otherwise indicated.